Thông tin xem giá vàng hà nội ngày hôm nay mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về xem giá vàng hà nội ngày hôm nay mới nhất ngày 07/06/2020 trên website Hanoisoundstuff.com

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 10:08:26 07/06/2020

Giá vàng hôm nay 7/6: Chứng khoán Mỹ tăng đột biến khiến vàng “lao dốc”

Ghi nhận tại thời điểm 7h40 ngày 07/06, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 48,50 - 48,92 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra). Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 48,50 - 48,90 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 48,52 - 48,82 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra). Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 48,45 - 48,80 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra). Còn Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng ở mức 48,52 - 48,78 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Trong tuần qua, giá vàng trong nước chịu ảnh hưởng từ thị trường thế giới khiến giá biến động trồi sụt. Cụ thể, tại phiên giao dịch thứ Hai ngày 1/6, giá vàng SJC tăng 300.000 đồng/lượng vào phiên giao dịch thứ Ba (2/6).

Tuy nhiên, đến giữa tuần (3/6), giá vàng bất ngờ giảm sâu trong khoảng 160.000 - 200.000 đồng/lượng và tiếp tục kéo dài đà giảm mạnh đến phiên giao dịch thứ Năm (4/6) với mức giảm trong khoảng 110.000 - 250.000 đồng/lượng.

Sau đó, giá vàng trong nước lấy lại đà tăng vào thứ Sáu (5/6) với mức tăng ghi nhận khoảng 50.000 - 150.000 đồng/lượng nhưng đã không giữ được lâu sang ngày thứ Bảy (6/6) lại quay đầu giảm chóng mặt 130.000 - 270.000 đồng/lượng.

Kết thúc tuần, giá vàng SJC vẫn đang tiếp đà giảm dao động trong khoảng 350.000 - 420.000 đồng/lượng ở chiều mua vào nhưng giảm khoảng 150.000 - 200.000 đồng/lượng ở chiều bán ra so với cuối tuần trước.

Trên thị trường thế giới, giá vàng đi lên trong phiên giao dịch đầu tuần (1/6). Cụ thể, giá vàng giao ngay đứng ở mức 1.739,99 USD/Ounce, trong khi đó, giá vàng giao tháng 7/2020 ghi nhận trên sàn Comex thuộc New York Mercantile Exchanghe ở mức 1.745,3 USD/Ounce. Đà tăng của giá vàng tiếp tục được duy trì trong phiên giao dịch ngày 2/6 khi mà đồng USD mất giá so với các đồng tiền khác trong rổ tiền đồng.

Nhưng khi những nhân tố rủi ro trên thị trường từng bước được đẩy lùi, các dữ liệu kinh tế khởi sắc, chứng khoán phục hồi mạnh, giá vàng đã lao dốc mạnh. Ghi nhận vào đầu phiên giao dịch ngày 3/6, giá vàng thế giới giao ngay đứng ở mức 1.728,99 USD/Ounce, trong khi giá vàng thế giới giao tháng 8/2020 ghi nhận trên sàn Comex thuộc New York Mercantile Exchanghe ở mức 1.733,1 USD/Ounce.

Đặc biệt, giá vàng ngày 4/6 ghi nhận giá kim loại quý có phiên giao dịch giảm mạnh, trượt về ngưỡng 1.700 USD/Ounce. Cụ thể, giá vàng thế giới giao ngay đứng ở mức 1.699,39 USD/Ounce, còn giá vàng thế giới giao tháng 8/2020 ghi nhận trên sàn Comex thuộc New York Mercantile Exchanghe ở mức 1.701,5 USD/Ounce.

Giá vàng ngày 4/6 lao dốc chủ yếu do tâm lý lạc quan của nhà đầu tư đối với triển vọng phục hồi kinh tế và những gói hỗ trợ, kích thích kinh tế lên tới hàng trăm tỷ USD sẽ được chính phủ các nước triển khai. Chính tâm lý lạc quan này khiến nhiều nhà đầu tư đổ tiền vào các tài sản rủi ro cao thay vì những tài sản bảo đảm như vàng.

Các gói hỗ trợ, kích thích kinh tế lên tới hàng ngàn tỷ USD đang giúp thị trường chứng khoán có chuỗi ngày giao dịch thăng hoa, nơi mà nhiều nhà đầu tư tin rằng sẽ tốt hơn khi các nền kinh tế lớn mở cửa trở lại. Đà lao dốc của giá vàng tiếp tục được duy trì trong phiên giao dịch cuối tuần và khiến giá vàng hôm nay khép tuần giao dịch ở mức thấp nhất từ đầu năm 2020.

Kết thúc tuần giao dịch (ngày 5/6), giá vàng thế giới giao ngay đứng ở mức 1.685,27 USD/Ounce, trong khi giá vàng thế giới giao tháng 8/2020 ghi nhận trên sàn Comex thuộc New York Mercantile Exchanghe ở mức 1.688,6 USD/Ounce, giảm 38,8 USD/Ounce trong phiên.

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 10:08:26 07/06/2020


Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 10:08:26 07/06/2020

Giá vàng hôm nay ngày 7/6: Tuần qua, giá vàng giảm hơn 250.000 đồng/lượng
Những sự kiện nổi bật tuần qua (từ ngày 1 đến 7-6)
Vì sao Tổng thầu Trung Quốc "đòi" thêm 50 triệu USD?
Giá heo hơi hôm nay 7/6/2020: Ổn định
Hàng hóa TG tuần tới 5/6/2020: Giá hầu hết tăng khá
5 vấn đề nhà đầu tư cần quan tâm trước thềm Đại hội đồng cổ đông Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ)
Giá Bitcoin có thể tăng lên 20.000 USD trong năm nay
Giá cà phê, hồ tiêu hôm nay 7/6: Đồng loạt tăng phiên cuối tuần
Gỡ 'thẻ vàng' IUU: Yêu cầu cấp bách
Thụy Sỹ: Những sóng gió trên thị trường giao dịch vàng lớn nhất thế giới
7 mẹo giúp phát hiện tin tức tài chính giả
DIỄN ĐÀN TÀI CHÍNH TUẦN TỪ 1- 6/6: Coi chừng "đế chế" Grab! | DIỄN ĐÀN TÀI CHÍNH
Ông Trịnh Văn Quyết: 'Đây là thời điểm vàng để mua nhà'
Bản tin 24h: Thêm 1 BN Covid-19, bắt 5 người nhập cảnh trái phép
Nữ DJ xinh đẹp vận chuyển thuê 4kg ma tuý với giá 500 USD
Dát vàng từ cánh cổng, biệt thự nhà chồng Hà Tăng hoành tráng như thế nào?
Giá cả thị trường hôm nay 7/6: Thực phẩm tươi sống nhiều chương trình khuyến mãi cho ngày mua sắm cuối tuần
Vững vàng thị trường nội địa - chìa khóa để Vinamilk có mặt top 50 công ty niêm yết tốt nhất Việt Nam 2020
Lẩu ớt Tứ Xuyên | Lao Động Online | LAODONG.VN - Tin tức mới nhất 24h
Lời tư vấn mua nhà dự án từ nhân viên ngân hàng
Nữ đại gia Đặng Thị Hoàng Yến bất ngờ tái xuất sau 8 năm vắng bóng

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 10:08:26 07/06/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L48.25048.650
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ47.25047.850
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ47.25047.950
Vàng nữ trang 99,99%46.80047.600
Vàng nữ trang 99%45.72947.129
Vàng nữ trang 75%33.95435.854
Vàng nữ trang 58,3%26.00427.904
Vàng nữ trang 41,7%18.10120.001
Hà NộiVàng SJC48.25048.670
Đà NẵngVàng SJC48.25048.670
Nha TrangVàng SJC48.24048.670
Cà MauVàng SJC48.25048.670
Bình DươngVàng SJC48.23048.670
HuếVàng SJC48.22048.680
Bình PhướcVàng SJC48.23048.670
Miền TâyVàng SJC48.25048.650
Biên HòaVàng SJC48.25048.650
Quãng NgãiVàng SJC48.25048.650
Long XuyênVàng SJC48.27048.700
Bạc LiêuVàng SJC48.25048.670
Quy NhơnVàng SJC48.23048.670
Hậu GiangVàng SJC48.23048.670
Phan RangVàng SJC48.23048.670
Hạ LongVàng SJC48.23048.670
Quảng NamVàng SJC48.23048.670

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 10:08:26 07/06/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ48354855
AVPL / SJC HN buôn48354855
Kim Tý48354855
Kim Thần Tài48354855
Lộc Phát Tài48354855
Kim Ngân Tài48354855
Hưng Thịnh Vượng47154790
Nguyên liệu 99.9947154730
Nguyên liệu 99.947104725
Nữ trang 99.9946754770
Nữ trang 99.946654760
Nữ trang 9945954725
Nữ trang 18k34483598
Nữ trang 16k31943394
Nữ trang 14k26032803
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ48284863
AVPL / SJC ĐN Buôn48304861
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999947124732
Nguyên liệu 99947074727
Lộc Phát Tài48284863
Kim Thần Tài48284863
Nhẫn H.T.V47154790
Nữ trang 99.9946754770
Nữ trang 99.946654760
Nữ trang 9945954725
Nữ trang 18k34483598
Nữ trang 6831943394
Nữ trang 14k26032803
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ48304860
AVPL / SJC buôn48314859
Kim Tuất48304860
Kim Thần Tài48304860
Lộc Phát Tài48304860
Nhẫn H.T.V47154790
Nguyên liệu 999947154735
Nguyên liệu 99947104730
Nữ trang 99.9946754770
Nữ trang 99.946654760
Nữ trang 9945954725
Nữ Trang 18k34633593
Nữ Trang 14k26682798
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 10:08:26 07/06/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 47.430 06/06/2020 09:20:23
PNJ 47.230 47.930 06/06/2020 09:20:23
SJC 48.300 48.600 06/06/2020 09:20:23
Hà Nội PNJ 47.230 47.930 06/06/2020 09:20:23
SJC 48.300 48.600 06/06/2020 09:20:23
Đà Nẵng PNJ 47.230 47.930 06/06/2020 09:20:23
SJC 48.300 48.600 06/06/2020 09:20:23
Cần Thơ PNJ 47.230 47.930 06/06/2020 09:20:23
SJC 48.300 48.600 06/06/2020 09:20:23
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 47.230 47.930 06/06/2020 09:20:23
Nữ trang 24K 46.830 47.630 06/06/2020 09:20:23
Nữ trang 18K 34.470 35.870 06/06/2020 09:20:23
Nữ trang 14K 26.610 28.010 06/06/2020 09:20:23
Nữ trang 10K 18.560 19.960 06/06/2020 09:20:23

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 10:08:26 07/06/2020

Loại Diễn Giải Giá Mua Vào Giá Bán Ra Giá Vàng Bán Buôn PHÍ CHẾ TÁC
Mua Vào Bán Ra
SJC Vàng miếng SJC 4,830,000 4,855,000 4,831,000 4,854,000
SJN Vàng miếng SJC nhỏ 4,810,000 4,855,000 --- ---
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9 4,700,000 4,780,000 --- ---
TTPQ Thần tài Phú Quý 9999 4,690,000 4,780,000 --- ---
24K Vàng 9999 4,680,000 4,780,000 --- ---
999 Vàng 999 4,670,000 4,770,000 --- ---
099 Vàng trang sức 99 4,635,000 4,735,000 --- ---
VÀNG THỊ TRƯỜNG Giá Mua Vào Giá Bán Ra
V9999 Vàng thị trường 9999 4,660,000 4,780,000
V999 Vàng thị trường 999 4,650,000 4,770,000
V99 Vàng thị trường 99 4,615,000 4,735,000
Cập Nhật Lúc: 09:59:40 - 07/06/2020 (GIỜ MÁY CHỦ) --- Đơn vị: Đồng/Chỉ

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 10:08:26 07/06/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4718 4778 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4718 4778 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4718 4778 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4680 4770 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4670 4760 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4670 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4833 4853 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4620 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
2934 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
2730 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
2181 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
2262 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
1406 - -

Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 10:08:26 07/06/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 47,250 47,750
Nữ trang 99.99% 46,250 47,750
Nữ trang 99% 45,950 47,450
Nữ trang 75% 34,650 36,150
Nữ trang 68% 31,300 32,800
Nữ trang 58.3% 26,670 28,170
Nữ trang 41.7% 18,730 20,230

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 10:08:26 07/06/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,710,000 4,805,000
Vàng trang sức 999 4,700,000 4,795,000
Vàng NL 9999 4,745,000 4,800,000
Vàng miếng SJC 4,848,000 4,870,000
Vàng miếng AAA 4,750,000 4,805,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,750,000 4,805,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 10:08:26 07/06/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC48374853
99,9%47254750
98,5%46454725
98,0%46254705
95,0%44700
75,0%31503360
68,0%28603040
61,0%27602940

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 10:08:26 07/06/2020


Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 10:08:26 07/06/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,680,0004,750,000
Vàng nữ trang 9904,630,0004,730,000
Vàng HBS, NHJ4,700,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,800,0004,860,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,770,0004,860,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư74,000,0001
Vàng 18k.750 3,125,0003,602,000
Vàng 17k3,125,0003,602,000
Vàng đỏ 5852,709,0003,034,000
Vàng trắng 416.P2,709,0003,034,000
Vàng trắng 585.P3,125,0003,602,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )97,000,000130,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )97,000,000130,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư84,000,0001

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 10:08:26 07/06/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.680.000 ₫ 4.725.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.690.000 ₫ 4.735.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.800.000 ₫ 3.250.000 ₫
Vàng Ý PT 3.400.000 ₫ 4.500.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 10:08:26 07/06/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
995
4,660
4,740
Nữ Trang
720
3,340
3,540
Nữ Trang
620
2,860
3,060

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 10:08:26 07/06/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4672 4765
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4850 4884
Thế giới
999.9
(24K)
4778 4790
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
273 2168
75
(18K)
350 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
273 2178
75
(18K)
350 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 10:08:26 07/06/2020

   MUA VÀO BÁN RA
98% 4.530.000
4.590.000
9999 4.660.000
4.720.000
N.Tr 98% 4.560.000  4.660.000
V.Tr 75%  1.180.000 1.380.000
 610 2.720.000 2.920.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 10:08:26 07/06/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,710
9999
4,740
chỉ
3,060
NT18
3,210
chỉ
960
Italy
1,260
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 10:08:26 07/06/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4720 4750
980 4620 4650
700 3210 3330
680 3160 3280
650 3110 3230

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 10:08:26 07/06/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 10:08:26 07/06/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
995
4,660
4,740
Nữ Trang
720
3,340
3,540
Nữ Trang
620
2,860
3,060

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 10:08:26 07/06/2020

Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng 999.9 4,640,000 4,740,000
Vàng 999 4,610,000 4,710,000
Vàng 18K 3,400,000 4.500,000
Vàng 14K 2,200,000 0,000,000
Bạc 999,9 40,000 60,000

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 10:08:26 07/06/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 10:08:26 07/06/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 10:08:26 07/06/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-06-051714.041716.501670.681681.52 1.92
2020-06-041699.131721.321696.691713.64 0.84
2020-06-031727.011731.891689.191699.32 1.66
2020-06-021738.731745.231721.351727.43 0.7
2020-06-011735.471744.451727.841739.37 0.44
2020-05-291719.321737.571712.681731.82 0.78
2020-05-281710.241727.491706.701718.34 0.54
2020-05-271710.181715.931693.701709.23 0.06
2020-05-261728.991735.411708.951710.23 1.03
2020-05-251734.751735.451721.461727.73 0.44
2020-05-221725.631739.591724.221735.23 0.47
2020-05-211747.891748.911717.401727.13 1.26
2020-05-201745.521753.951742.651748.76 0.27
2020-05-191732.111747.701725.731744.13 0.67
2020-05-181744.311765.091727.431732.49 0.65
2020-05-151729.851751.151728.741743.72 0.77
2020-05-141716.411736.391711.001730.42 0.81
2020-05-131702.161717.951698.871716.47 0.81
2020-05-121696.961710.831693.541702.61 0.33
2020-05-111702.111711.701692.081697.07 0.61
2020-05-081716.721723.551702.201707.29 0.49
2020-05-071683.751722.261683.631715.64 1.79

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng