Thông Tin Ty Gia Usd O Thi Truong Hom Nay Mới Nhất

Xem 31,680

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Ty Gia Usd O Thi Truong Hom Nay mới nhất ngày 20/05/2022 trên website Hanoisoundstuff.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Ty Gia Usd O Thi Truong Hom Nay để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 31,680 lượt xem.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 23:17 ngày 20/05/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 1 Đô la Mỹ = 23,900 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.top) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,900 VND/USD và bán ra ở mức 23,950 VND/USD.

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 00:19, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:18 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,000 23,310 23,030
EUR Euro 23,880 25,217 24,121
AUD Đô La Úc 15,893 16,571 16,053
CAD Đô La Canada 17,617 18,369 17,795
CHF France Thụy Sỹ 23,233 24,224 23,467
CNY Nhân Dân Tệ 3,383 3,527 3,417
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,357 3,232
GBP Bảng Anh 28,128 29,328 28,412
HKD Đô La Hồng Kông 2,877 3,000 2,906
INR Rupee Ấn Độ 0 310 299
JPY Yên Nhật 176 187 178
KRW Won Hàn Quốc 16 19 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,533 75,503
MYR Renggit Malaysia 0 5,329 5,214
NOK Krone Na Uy 0 2,441 2,341
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 439 324
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,407 6,159
SEK Krona Thụy Điển 0 2,385 2,287
SGD Đô La Singapore 16,356 17,054 16,522
THB Bạt Thái Lan 595 686 661
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,000 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,030 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,880 VND/EUR và bán ra 25,217 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,121 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,893 VND/AUD và bán ra 16,571 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,053 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,617 VND/CAD và bán ra 18,369 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,795 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,233 VND/CHF và bán ra 24,224 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,467 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,383 VND/CNY và bán ra 3,527 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,417 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,357 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,232 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,128 VND/GBP và bán ra 29,328 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,412 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,877 VND/HKD và bán ra 3,000 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,906 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 310 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 299 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 176 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,533 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 75,503 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,329 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,214 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,441 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,341 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 439 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 324 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,407 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,159 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,385 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,287 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,356 VND/SGD và bán ra 17,054 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,522 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 595 VND/THB và bán ra 686 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 661 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:18 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,035 23,315 23,035
USD Đô La Mỹ 22,989 0 0
USD Đô La Mỹ 22,818 0 0
EUR Euro 24,073 25,187 24,139
AUD Đô La Úc 15,950 16,579 16,046
CAD Đô La Canada 17,710 18,376 17,817
CHF France Thụy Sỹ 23,370 24,284 23,511
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,519 3,408
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,349 3,243
GBP Bảng Anh 28,300 29,517 28,471
HKD Đô La Hồng Kông 2,892 2,995 2,912
JPY Yên Nhật 177 186 178
KRW Won Hàn Quốc 16 20 0
LAK Kíp Lào 0 2 1
MYR Renggit Malaysia 4,934 5,416 0
NOK Krone Na Uy 0 2,430 2,352
NZD Đô La New Zealand 14,578 15,013 14,666
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 433 337
SEK Krona Thụy Điển 0 2,377 2,301
SGD Đô La Singapore 16,448 17,084 16,547
THB Bạt Thái Lan 638 703 645
TWD Đô La Đài Loan 707 803 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,035 VND/USD và bán ra 23,315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,035 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,989 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,818 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,073 VND/EUR và bán ra 25,187 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,139 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,950 VND/AUD và bán ra 16,579 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,046 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,710 VND/CAD và bán ra 18,376 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,817 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,370 VND/CHF và bán ra 24,284 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,511 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,519 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,408 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,349 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,243 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,300 VND/GBP và bán ra 29,517 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,471 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,892 VND/HKD và bán ra 2,995 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,912 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,934 VND/MYR và bán ra 5,416 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,430 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,352 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,578 VND/NZD và bán ra 15,013 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,666 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 433 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 337 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,377 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,301 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,448 VND/SGD và bán ra 17,084 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,547 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 638 VND/THB và bán ra 703 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 645 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 707 VND/TWD và bán ra 803 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:18 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,010 23,300 23,030
EUR Euro 24,095 24,964 24,122
AUD Đô La Úc 15,931 16,572 15,995
CAD Đô La Canada 17,784 18,283 17,855
CHF France Thụy Sỹ 23,401 24,130 23,495
GBP Bảng Anh 28,364 29,207 28,535
HKD Đô La Hồng Kông 2,895 2,997 2,907
JPY Yên Nhật 178 183 179
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 15,020 14,530
SGD Đô La Singapore 16,520 16,968 16,586
THB Bạt Thái Lan 650 692 653
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,030 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,095 VND/EUR và bán ra 24,964 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,122 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,931 VND/AUD và bán ra 16,572 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,995 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,784 VND/CAD và bán ra 18,283 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,855 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,401 VND/CHF và bán ra 24,130 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,495 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,364 VND/GBP và bán ra 29,207 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,535 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,895 VND/HKD và bán ra 2,997 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,907 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,020 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,530 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,520 VND/SGD và bán ra 16,968 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,586 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 650 VND/THB và bán ra 692 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 653 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:18 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,028 23,313 23,034
USD Đô La Mỹ 22,982 0 0
USD Đô La Mỹ 22,936 0 0
EUR Euro 23,891 25,208 24,189
AUD Đô La Úc 15,850 16,727 16,116
CAD Đô La Canada 17,583 18,469 17,856
CHF France Thụy Sỹ 23,209 24,178 23,555
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,720 3,390
GBP Bảng Anh 28,144 29,432 28,510
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,023 2,822
JPY Yên Nhật 174 187 177
KRW Won Hàn Quốc 0 25 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,430 5,080
SGD Đô La Singapore 16,289 17,173 16,557
THB Bạt Thái Lan 592 707 655
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,028 VND/USD và bán ra 23,313 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,034 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,982 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,936 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,891 VND/EUR và bán ra 25,208 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,189 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,850 VND/AUD và bán ra 16,727 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,116 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,583 VND/CAD và bán ra 18,469 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,856 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,209 VND/CHF và bán ra 24,178 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,555 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,720 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,390 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,144 VND/GBP và bán ra 29,432 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,510 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,023 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,822 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 174 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 177 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,430 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,080 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,289 VND/SGD và bán ra 17,173 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,557 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 592 VND/THB và bán ra 707 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 655 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:18 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,011 23,311 23,031
USD Đô La Mỹ 22,991 0 0
EUR Euro 24,137 25,272 24,162
EUR Euro 24,132 0 0
AUD Đô La Úc 16,120 16,770 16,220
CAD Đô La Canada 17,880 18,530 17,980
CHF France Thụy Sỹ 23,376 24,281 23,481
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,543 3,433
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,377 3,247
GBP Bảng Anh 28,524 29,534 28,574
HKD Đô La Hồng Kông 2,877 3,027 2,892
JPY Yên Nhật 177 186 177
KRW Won Hàn Quốc 17 20 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,431 2,351
NZD Đô La New Zealand 14,641 15,011 14,724
SEK Krona Thụy Điển 0 2,398 2,288
SGD Đô La Singapore 16,375 17,075 16,475
THB Bạt Thái Lan 623 691 668
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,011 VND/USD và bán ra 23,311 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,031 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,991 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,137 VND/EUR và bán ra 25,272 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,162 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,132 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,120 VND/AUD và bán ra 16,770 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,220 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,880 VND/CAD và bán ra 18,530 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,980 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,376 VND/CHF và bán ra 24,281 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,481 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,543 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,433 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,377 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,247 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,524 VND/GBP và bán ra 29,534 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,574 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,877 VND/HKD và bán ra 3,027 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,892 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 177 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 17 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,431 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,351 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,641 VND/NZD và bán ra 15,011 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,724 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,398 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,288 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,375 VND/SGD và bán ra 17,075 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,475 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 623 VND/THB và bán ra 691 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 668 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:18 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,270 23,080
USD Đô La Mỹ 22,960 23,270 23,080
USD Đô La Mỹ 22,466 23,270 23,080
EUR Euro 24,243 24,770 24,316
AUD Đô La Úc 16,158 16,525 16,206
CAD Đô La Canada 17,912 18,302 17,966
CHF France Thụy Sỹ 23,539 24,051 23,610
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,509 3,401
GBP Bảng Anh 28,569 29,191 28,655
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 2,980 2,926
JPY Yên Nhật 179 183 179
NZD Đô La New Zealand 14,634 14,996 14,707
SGD Đô La Singapore 16,625 16,986 16,675
THB Bạt Thái Lan 649 688 665
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,960 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,466 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,243 VND/EUR và bán ra 24,770 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,316 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,158 VND/AUD và bán ra 16,525 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,206 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,912 VND/CAD và bán ra 18,302 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,966 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,539 VND/CHF và bán ra 24,051 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,610 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,509 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,401 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,569 VND/GBP và bán ra 29,191 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,655 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 2,980 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,926 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,634 VND/NZD và bán ra 14,996 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,707 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,625 VND/SGD và bán ra 16,986 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,675 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 649 VND/THB và bán ra 688 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 665 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:18 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,025 23,600 23,045
EUR Euro 24,093 24,957 24,193
AUD Đô La Úc 16,070 16,775 16,170
CAD Đô La Canada 17,714 18,523 17,914
CHF France Thụy Sỹ 23,508 24,222 23,608
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,399
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,225
GBP Bảng Anh 28,566 29,280 28,616
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,884
JPY Yên Nhật 178 186 179
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,340
NOK Krone Na Uy 0 0 2,340
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,647
PHP Peso Philippine 0 0 449
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,189
SGD Đô La Singapore 16,611 17,020 16,711
THB Bạt Thái Lan 0 741 651
TWD Đô La Đài Loan 0 0 747
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,025 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,045 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,093 VND/EUR và bán ra 24,957 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,193 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,070 VND/AUD và bán ra 16,775 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,170 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,714 VND/CAD và bán ra 18,523 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,914 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,508 VND/CHF và bán ra 24,222 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,608 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,399 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,225 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,566 VND/GBP và bán ra 29,280 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,616 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,884 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,340 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,340 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,647 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 449 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,189 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,611 VND/SGD và bán ra 17,020 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,711 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 741 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 651 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 747 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:18 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,280 23,080
USD Đô La Mỹ 22,980 23,280 23,080
USD Đô La Mỹ 22,980 23,280 23,080
EUR Euro 24,171 24,770 24,240
AUD Đô La Úc 16,071 16,622 16,106
CAD Đô La Canada 17,829 18,344 17,905
CHF France Thụy Sỹ 23,507 24,088 23,566
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,598 3,350
GBP Bảng Anh 28,575 29,179 28,645
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,994 2,915
JPY Yên Nhật 179 184 179
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,086 14,589
SGD Đô La Singapore 16,564 17,043 16,617
THB Bạt Thái Lan 660 691 662
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,980 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,980 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,171 VND/EUR và bán ra 24,770 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,240 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,071 VND/AUD và bán ra 16,622 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,106 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,829 VND/CAD và bán ra 18,344 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,905 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,507 VND/CHF và bán ra 24,088 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,566 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,598 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,350 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,575 VND/GBP và bán ra 29,179 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,645 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,994 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,915 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,086 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,589 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,564 VND/SGD và bán ra 17,043 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,617 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 660 VND/THB và bán ra 691 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 662 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:18 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 23,270 23,070
EUR Euro 24,134 24,714 24,295
AUD Đô La Úc 16,063 16,479 16,169
CAD Đô La Canada 17,811 18,223 17,926
CHF France Thụy Sỹ 0 24,021 23,621
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,497 3,394
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,334 3,248
GBP Bảng Anh 28,441 29,119 28,634
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,000 2,928
JPY Yên Nhật 179 183 180
KRW Won Hàn Quốc 0 18 18
NOK Krone Na Uy 0 2,418 2,353
NZD Đô La New Zealand 0 14,925 14,662
SEK Krona Thụy Điển 0 2,361 2,297
SGD Đô La Singapore 16,535 16,927 16,634
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,134 VND/EUR và bán ra 24,714 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,295 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,063 VND/AUD và bán ra 16,479 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,169 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,811 VND/CAD và bán ra 18,223 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,926 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,021 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,621 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,497 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,394 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,334 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,248 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,441 VND/GBP và bán ra 29,119 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,634 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,000 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,928 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,418 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,353 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,925 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,662 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,361 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,297 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,535 VND/SGD và bán ra 16,927 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,634 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:18 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,035 23,295 23,045
EUR Euro 24,328 24,778 24,328
AUD Đô La Úc 16,120 16,570 16,170
CAD Đô La Canada 17,862 18,332 17,932
CHF France Thụy Sỹ 23,529 24,079 23,629
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,509 3,444
GBP Bảng Anh 28,512 29,262 28,612
HKD Đô La Hồng Kông 2,893 2,988 2,923
JPY Yên Nhật 177 183 178
SGD Đô La Singapore 16,578 17,028 16,628
THB Bạt Thái Lan 639 706 661
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,035 VND/USD và bán ra 23,295 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,045 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,328 VND/EUR và bán ra 24,778 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,328 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,120 VND/AUD và bán ra 16,570 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,170 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,862 VND/CAD và bán ra 18,332 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,932 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,529 VND/CHF và bán ra 24,079 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,629 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,509 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,444 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,512 VND/GBP và bán ra 29,262 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,612 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,893 VND/HKD và bán ra 2,988 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,923 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,578 VND/SGD và bán ra 17,028 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,628 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 639 VND/THB và bán ra 706 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 661 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:18 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 23,290 23,070
USD Đô La Mỹ 23,050 0 0
USD Đô La Mỹ 23,050 0 0
EUR Euro 24,105 25,107 24,205
AUD Đô La Úc 0 16,663 16,076
CAD Đô La Canada 0 18,444 17,847
CHF France Thụy Sỹ 0 24,226 23,555
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,732 3,305
GBP Bảng Anh 0 29,224 28,635
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,118 2,870
JPY Yên Nhật 178 186 178
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 0 17,152 16,543
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,105 VND/EUR và bán ra 25,107 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,205 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,663 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,076 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,444 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,847 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,226 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,555 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,732 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,305 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,224 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,635 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,118 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,870 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,152 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,543 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:18 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,010 23,360 23,030
EUR Euro 23,780 25,197 24,019
AUD Đô La Úc 15,821 16,603 15,980
CAD Đô La Canada 17,639 18,479 17,807
CHF France Thụy Sỹ 23,204 24,281 23,417
GBP Bảng Anh 28,039 29,321 28,321
HKD Đô La Hồng Kông 2,872 3,004 2,901
JPY Yên Nhật 176 187 178
SGD Đô La Singapore 16,319 17,103 16,483
THB Bạt Thái Lan 587 688 653
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,360 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,030 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,780 VND/EUR và bán ra 25,197 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,019 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,821 VND/AUD và bán ra 16,603 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,980 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,639 VND/CAD và bán ra 18,479 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,807 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,204 VND/CHF và bán ra 24,281 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,417 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,039 VND/GBP và bán ra 29,321 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,321 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,872 VND/HKD và bán ra 3,004 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,901 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 176 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,319 VND/SGD và bán ra 17,103 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,483 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 587 VND/THB và bán ra 688 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 653 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:18 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,000 23,610 23,030
EUR Euro 24,142 25,210 24,192
AUD Đô La Úc 15,985 16,693 16,035
CAD Đô La Canada 17,869 18,500 17,919
CHF France Thụy Sỹ 23,638 24,201 23,688
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,357
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,107 3,491 3,112
GBP Bảng Anh 28,663 29,389 28,713
HKD Đô La Hồng Kông 2,886 3,026 2,889
JPY Yên Nhật 179 187 180
KRW Won Hàn Quốc 16 20 16
MYR Renggit Malaysia 4,848 5,547 4,853
NOK Krone Na Uy 0 0 2,245
NZD Đô La New Zealand 14,540 15,149 14,590
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,239
SGD Đô La Singapore 16,414 17,164 16,464
THB Bạt Thái Lan 645 696 646
TWD Đô La Đài Loan 714 848 717
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,000 VND/USD và bán ra 23,610 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,030 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,142 VND/EUR và bán ra 25,210 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,192 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,985 VND/AUD và bán ra 16,693 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,035 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,869 VND/CAD và bán ra 18,500 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,919 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,638 VND/CHF và bán ra 24,201 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,688 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,357 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,107 VND/DKK và bán ra 3,491 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,112 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,663 VND/GBP và bán ra 29,389 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,713 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,886 VND/HKD và bán ra 3,026 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,889 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,848 VND/MYR và bán ra 5,547 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,853 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,245 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,540 VND/NZD và bán ra 15,149 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,590 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,239 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,414 VND/SGD và bán ra 17,164 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,464 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 645 VND/THB và bán ra 696 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 646 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 714 VND/TWD và bán ra 848 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 717 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:18 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
23,050 23,260 23,080
USD Đô La Mỹ 22,980 0 0
USD Đô La Mỹ 22,900 0 0
EUR Euro 24,183 24,726 24,283
AUD Đô La Úc 16,005 16,466 16,125
CAD Đô La Canada 17,798 18,237 17,898
CHF France Thụy Sỹ 0 24,019 23,602
GBP Bảng Anh 0 29,117 28,650
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,979 2,926
JPY Yên Nhật 178 183 176
NZD Đô La New Zealand 0 14,948 14,621
SGD Đô La Singapore 16,473 16,940 16,613
THB Bạt Thái Lan 0 691 654
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,050 VND/ và bán ra 23,260 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,980 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,900 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,183 VND/EUR và bán ra 24,726 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,283 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,005 VND/AUD và bán ra 16,466 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,125 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,798 VND/CAD và bán ra 18,237 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,898 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,019 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,602 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,117 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,650 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,979 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,926 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 176 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,948 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,621 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,473 VND/SGD và bán ra 16,940 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,613 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 691 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 654 VND/THB

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:18 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,000 23,320 23,020
USD Đô La Mỹ 22,980 23,320 23,020
EUR Euro 23,944 25,073 24,040
AUD Đô La Úc 15,850 16,705 15,914
CAD Đô La Canada 17,639 18,386 17,764
CHF France Thụy Sỹ 0 25,038 23,358
GBP Bảng Anh 28,245 29,367 28,359
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,071 2,836
JPY Yên Nhật 178 186 178
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,167 14,402
SGD Đô La Singapore 0 17,060 16,503
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,000 VND/USD và bán ra 23,320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,020 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,980 VND/USD và bán ra 23,320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,020 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,944 VND/EUR và bán ra 25,073 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,040 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,850 VND/AUD và bán ra 16,705 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,914 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,639 VND/CAD và bán ra 18,386 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,764 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,038 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,358 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,245 VND/GBP và bán ra 29,367 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,359 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,071 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,836 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,167 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,402 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,060 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,503 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:18 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,030 23,280 23,050
USD Đô La Mỹ 23,020 23,280 23,050
USD Đô La Mỹ 23,010 23,280 23,050
EUR Euro 23,886 25,016 23,996
AUD Đô La Úc 15,926 16,558 16,026
CAD Đô La Canada 17,708 18,345 17,808
CHF France Thụy Sỹ 23,349 24,104 23,479
GBP Bảng Anh 28,397 29,236 28,517
JPY Yên Nhật 177 184 179
KRW Won Hàn Quốc 14 19 16
SGD Đô La Singapore 16,297 17,054 16,518
THB Bạt Thái Lan 586 689 656
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,030 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,050 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,020 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,050 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,050 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,886 VND/EUR và bán ra 25,016 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,996 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,926 VND/AUD và bán ra 16,558 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,026 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,708 VND/CAD và bán ra 18,345 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,808 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,349 VND/CHF và bán ra 24,104 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,479 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,397 VND/GBP và bán ra 29,236 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,517 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,297 VND/SGD và bán ra 17,054 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,518 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 586 VND/THB và bán ra 689 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 656 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:18 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,040 23,280 23,070
USD Đô La Mỹ 22,970 23,280 23,070
USD Đô La Mỹ 22,890 23,280 23,070
EUR Euro 24,158 24,712 24,308
AUD Đô La Úc 16,018 16,460 16,138
CAD Đô La Canada 17,769 18,238 17,899
CHF France Thụy Sỹ 23,440 24,016 23,620
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,146 3,359 3,226
GBP Bảng Anh 28,437 29,104 28,657
HKD Đô La Hồng Kông 2,819 3,018 2,889
JPY Yên Nhật 178 183 180
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 16,488 16,965 16,628
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,970 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,890 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,158 VND/EUR và bán ra 24,712 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,308 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,018 VND/AUD và bán ra 16,460 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,138 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,769 VND/CAD và bán ra 18,238 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,899 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,440 VND/CHF và bán ra 24,016 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,146 VND/DKK và bán ra 3,359 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,226 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,437 VND/GBP và bán ra 29,104 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,657 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,819 VND/HKD và bán ra 3,018 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,889 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,488 VND/SGD và bán ra 16,965 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,628 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:18 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,270 23,070
USD Đô La Mỹ 23,050 0 0
USD Đô La Mỹ 23,040 0 0
EUR Euro 24,002 24,710 24,264
AUD Đô La Úc 15,962 16,834 16,143
CAD Đô La Canada 0 18,557 17,612
CHF France Thụy Sỹ 0 24,569 23,070
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,751 3,427
GBP Bảng Anh 28,287 29,149 28,592
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,014 2,888
JPY Yên Nhật 178 183 180
SGD Đô La Singapore 16,435 16,923 16,621
THB Bạt Thái Lan 0 697 668
TWD Đô La Đài Loan 0 807 774
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,002 VND/EUR và bán ra 24,710 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,264 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,962 VND/AUD và bán ra 16,834 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,143 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,557 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,612 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,569 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,751 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,427 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,287 VND/GBP và bán ra 29,149 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,592 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,014 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,888 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,435 VND/SGD và bán ra 16,923 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,621 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 697 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 668 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 807 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 774 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:18 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,995 23,310 23,030
EUR Euro 23,875 24,800 24,116
AUD Đô La Úc 15,888 16,539 16,048
CAD Đô La Canada 17,612 18,343 17,790
CHF France Thụy Sỹ 23,228 24,132 23,462
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,403
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,229
GBP Bảng Anh 28,123 29,214 28,407
HKD Đô La Hồng Kông 2,874 3,003 2,903
JPY Yên Nhật 176 187 178
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,209
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,564
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,279
SGD Đô La Singapore 16,351 17,059 16,516
THB Bạt Thái Lan 592 689 658
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,995 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,030 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,875 VND/EUR và bán ra 24,800 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,116 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,888 VND/AUD và bán ra 16,539 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,048 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,612 VND/CAD và bán ra 18,343 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,790 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,228 VND/CHF và bán ra 24,132 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,462 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,403 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,229 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,123 VND/GBP và bán ra 29,214 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,407 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,874 VND/HKD và bán ra 3,003 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,903 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 176 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,209 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,564 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,279 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,351 VND/SGD và bán ra 17,059 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,516 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 592 VND/THB và bán ra 689 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 658 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:18 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 23,270 23,080
USD Đô La Mỹ 23,020 0 0
USD Đô La Mỹ 23,020 0 0
EUR Euro 24,046 24,723 24,290
AUD Đô La Úc 0 16,471 16,133
CAD Đô La Canada 0 18,232 17,914
CHF France Thụy Sỹ 0 24,037 23,611
GBP Bảng Anh 0 29,130 28,628
JPY Yên Nhật 0 183 180
SGD Đô La Singapore 0 16,934 16,637
THB Bạt Thái Lan 0 722 618
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,020 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,020 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,046 VND/EUR và bán ra 24,723 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,290 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,471 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,133 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,232 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,914 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,037 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,611 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,130 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,628 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,934 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,637 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 722 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 618 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,970 23,310 23,030
EUR Euro 23,958 25,216 24,122
AUD Đô La Úc 15,892 16,570 16,054
CAD Đô La Canada 17,766 18,368 17,796
CHF France Thụy Sỹ 0 24,259 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,565 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,357 0
GBP Bảng Anh 28,247 29,327 28,413
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,016 0
INR Rupee Ấn Độ 0 310 0
JPY Yên Nhật 175 187 178
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,533 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,491 0
NOK Krone Na Uy 0 2,441 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,063 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 439 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,407 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,385 0
SGD Đô La Singapore 16,486 17,054 16,521
THB Bạt Thái Lan 0 686 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,970 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,030 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,958 VND/EUR và bán ra 25,216 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,122 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,892 VND/AUD và bán ra 16,570 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,054 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,766 VND/CAD và bán ra 18,368 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,796 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,259 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,565 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,357 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,247 VND/GBP và bán ra 29,327 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,413 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,016 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 310 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 175 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,533 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,491 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,441 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,063 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 439 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,407 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,385 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,486 VND/SGD và bán ra 17,054 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,521 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 686 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,085 23,265 23,085
EUR Euro 24,018 24,885 24,131
AUD Đô La Úc 15,869 16,559 15,993
CAD Đô La Canada 17,618 18,348 17,792
CHF France Thụy Sỹ 23,452 24,184 23,452
GBP Bảng Anh 28,152 29,318 28,429
HKD Đô La Hồng Kông 2,880 2,999 2,908
JPY Yên Nhật 177 184 179
NZD Đô La New Zealand 14,547 15,002 14,547
SGD Đô La Singapore 16,363 17,041 16,524
THB Bạt Thái Lan 650 697 650
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,085 VND/USD và bán ra 23,265 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,085 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,018 VND/EUR và bán ra 24,885 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,131 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,869 VND/AUD và bán ra 16,559 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,993 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,618 VND/CAD và bán ra 18,348 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,792 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,452 VND/CHF và bán ra 24,184 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,452 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,152 VND/GBP và bán ra 29,318 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,429 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,880 VND/HKD và bán ra 2,999 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,908 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,547 VND/NZD và bán ra 15,002 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,547 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,363 VND/SGD và bán ra 17,041 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,524 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 650 VND/THB và bán ra 697 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 650 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,020 23,310 23,030
EUR Euro 24,029 25,148 24,094
AUD Đô La Úc 15,916 16,553 16,012
CAD Đô La Canada 17,672 18,336 17,779
CHF France Thụy Sỹ 23,307 24,218 23,448
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,345 3,239
GBP Bảng Anh 28,240 29,471 28,410
HKD Đô La Hồng Kông 2,891 2,994 2,911
JPY Yên Nhật 177 186 178
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,427 2,348
RUB Ruble Liên Bang Nga 285 430 333
SEK Krona Thụy Điển 0 2,372 2,295
SGD Đô La Singapore 16,400 17,045 16,499
THB Bạt Thái Lan 0 701 642
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,020 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,030 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,029 VND/EUR và bán ra 25,148 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,094 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,916 VND/AUD và bán ra 16,553 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,012 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,672 VND/CAD và bán ra 18,336 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,779 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,307 VND/CHF và bán ra 24,218 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,448 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,345 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,239 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,240 VND/GBP và bán ra 29,471 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,410 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,891 VND/HKD và bán ra 2,994 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,911 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,427 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,348 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 285 VND/RUB và bán ra 430 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 333 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,372 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,295 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,400 VND/SGD và bán ra 17,045 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,499 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 701 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 642 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,065 23,265 23,075
USD Đô La Mỹ 23,063 0 0
USD Đô La Mỹ 23,061 0 0
EUR Euro 0 25,671 24,311
AUD Đô La Úc 0 16,462 16,124
CAD Đô La Canada 0 18,252 17,898
GBP Bảng Anh 0 29,807 28,668
JPY Yên Nhật 0 183 180
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 16,956 16,613
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,065 VND/USD và bán ra 23,265 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,075 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,063 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,061 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,671 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,311 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,462 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,124 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,252 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,898 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,807 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,668 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,956 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,613 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 23,270 23,080
USD Đô La Mỹ 23,020 0 0
USD Đô La Mỹ 22,550 0 0
EUR Euro 24,201 24,788 24,299
AUD Đô La Úc 16,084 16,581 16,189
CAD Đô La Canada 17,860 18,330 17,968
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,582
GBP Bảng Anh 0 0 28,647
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,002
JPY Yên Nhật 178 183 179
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 16,555 16,999 16,663
THB Bạt Thái Lan 0 0 669
TWD Đô La Đài Loan 0 0 809
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,020 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,550 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,201 VND/EUR và bán ra 24,788 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,299 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,084 VND/AUD và bán ra 16,581 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,189 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,860 VND/CAD và bán ra 18,330 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,968 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,582 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,647 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,002 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,555 VND/SGD và bán ra 16,999 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,663 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 669 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 809 VND/TWD

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,030 23,270 23,080
EUR Euro 0 24,702 24,315
AUD Đô La Úc 0 16,433 16,161
CAD Đô La Canada 0 18,211 17,924
CHF France Thụy Sỹ 0 24,017 23,637
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,371 3,234
GBP Bảng Anh 0 29,104 28,642
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,990 2,919
JPY Yên Nhật 0 183 180
NOK Krone Na Uy 0 2,469 2,344
SGD Đô La Singapore 0 16,922 16,658
THB Bạt Thái Lan 0 688 659
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,030 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,702 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,315 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,433 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,161 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,211 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,924 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,017 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,637 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,371 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,234 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,104 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,642 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,990 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,919 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,469 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,344 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,922 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,658 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 688 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 659 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,015 23,315 23,025
USD Đô La Mỹ 23,006 0 0
USD Đô La Mỹ 23,003 0 0
EUR Euro 23,955 25,241 24,055
AUD Đô La Úc 16,006 16,768 16,106
CAD Đô La Canada 17,760 18,511 17,860
CHF France Thụy Sỹ 23,388 24,246 23,488
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,564 3,427
GBP Bảng Anh 28,348 29,452 28,448
HKD Đô La Hồng Kông 2,875 3,025 2,885
JPY Yên Nhật 176 186 177
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,471 15,181 14,571
SEK Krona Thụy Điển 0 2,400 0
SGD Đô La Singapore 16,462 17,211 16,562
THB Bạt Thái Lan 647 705 657
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,015 VND/USD và bán ra 23,315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,025 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,006 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,003 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,955 VND/EUR và bán ra 25,241 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,055 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,006 VND/AUD và bán ra 16,768 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,106 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,760 VND/CAD và bán ra 18,511 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,860 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,388 VND/CHF và bán ra 24,246 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,488 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,564 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,427 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,348 VND/GBP và bán ra 29,452 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,448 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,875 VND/HKD và bán ra 3,025 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,885 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 176 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 177 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,471 VND/NZD và bán ra 15,181 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,571 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,400 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,462 VND/SGD và bán ra 17,211 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,562 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 647 VND/THB và bán ra 705 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 657 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,010 23,310 23,030
EUR Euro 24,004 25,055 24,171
AUD Đô La Úc 15,843 16,731 15,954
CAD Đô La Canada 17,590 18,415 17,756
CHF France Thụy Sỹ 23,353 24,078 23,553
GBP Bảng Anh 28,322 29,222 28,541
JPY Yên Nhật 177 184 178
SGD Đô La Singapore 16,432 17,118 16,465
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,030 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,004 VND/EUR và bán ra 25,055 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,171 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,843 VND/AUD và bán ra 16,731 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,954 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,590 VND/CAD và bán ra 18,415 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,756 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,353 VND/CHF và bán ra 24,078 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,553 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,322 VND/GBP và bán ra 29,222 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,541 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,432 VND/SGD và bán ra 17,118 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,465 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,010 23,310 23,030
EUR Euro 24,211 24,774 24,308
AUD Đô La Úc 16,052 16,572 16,198
CAD Đô La Canada 17,815 18,319 17,959
CHF France Thụy Sỹ 0 24,390 23,573
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,422 3,233
GBP Bảng Anh 28,413 29,195 28,671
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,082 2,886
IDR Rupiah Indonesia 0 2 2
INR Rupee Ấn Độ 0 323 310
JPY Yên Nhật 177 183 179
NOK Krone Na Uy 0 2,485 2,275
PHP Peso Philippine 0 494 474
SGD Đô La Singapore 16,514 16,998 16,664
ZAR Rand Nam Phi 0 1,419 1,360
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,030 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,211 VND/EUR và bán ra 24,774 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,308 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,052 VND/AUD và bán ra 16,572 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,198 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,815 VND/CAD và bán ra 18,319 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,959 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,390 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,573 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,422 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,233 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,413 VND/GBP và bán ra 29,195 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,671 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,082 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,886 VND/HKD
  • Tỷ giá IDR ( Rupiah Indonesia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IDR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2 VND/IDR
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 323 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 310 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,485 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,275 VND/NOK
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 494 VND/PHP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 474 VND/PHP
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,514 VND/SGD và bán ra 16,998 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,664 VND/SGD
  • Tỷ giá ZAR ( Rand Nam Phi ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1,419 VND/ZAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1,360 VND/ZAR

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,080 23,550 23,080
USD Đô La Mỹ 23,050 23,550 23,080
USD Đô La Mỹ 23,010 23,550 23,080
EUR Euro 24,110 24,920 24,180
AUD Đô La Úc 16,050 16,700 16,140
CAD Đô La Canada 17,790 18,440 17,890
GBP Bảng Anh 28,480 29,290 28,590
JPY Yên Nhật 178 184 179
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,560
SGD Đô La Singapore 16,570 17,240 16,640
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,550 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,550 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,550 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,110 VND/EUR và bán ra 24,920 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,180 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,050 VND/AUD và bán ra 16,700 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,140 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,790 VND/CAD và bán ra 18,440 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,890 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,480 VND/GBP và bán ra 29,290 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,590 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,560 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,570 VND/SGD và bán ra 17,240 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,640 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,040 0 23,070
USD Đô La Mỹ 23,010 0 23,070
USD Đô La Mỹ 22,540 0 23,070
EUR Euro 24,211 0 24,308
AUD Đô La Úc 16,012 0 16,117
CAD Đô La Canada 0 0 17,912
GBP Bảng Anh 0 0 28,632
JPY Yên Nhật 179 0 180
SGD Đô La Singapore 16,527 0 16,636
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,540 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,211 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,308 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,012 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,117 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,912 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,632 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,527 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,636 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,005 23,305 23,025
USD Đô La Mỹ 22,995 0 0
USD Đô La Mỹ 22,995 0 0
EUR Euro 24,106 24,791 24,244
AUD Đô La Úc 15,893 16,553 16,038
GBP Bảng Anh 28,360 29,166 28,613
JPY Yên Nhật 178 183 180
MYR Renggit Malaysia 0 5,319 5,236
SGD Đô La Singapore 16,497 16,935 16,640
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,005 VND/USD và bán ra 23,305 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,025 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,995 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,995 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,106 VND/EUR và bán ra 24,791 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,244 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,893 VND/AUD và bán ra 16,553 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,038 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,360 VND/GBP và bán ra 29,166 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,613 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,319 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,236 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,497 VND/SGD và bán ra 16,935 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,640 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,072 23,697 23,092
USD Đô La Mỹ 23,052 23,697 23,092
USD Đô La Mỹ 23,052 23,697 23,092
EUR Euro 24,204 25,019 24,304
AUD Đô La Úc 16,048 17,456 16,148
CAD Đô La Canada 17,707 19,313 17,757
CHF France Thụy Sỹ 24,226 24,226 24,226
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 28,519 29,434 28,619
JPY Yên Nhật 178 184 179
KRW Won Hàn Quốc 19 19 19
SGD Đô La Singapore 16,516 17,125 16,616
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,072 VND/USD và bán ra 23,697 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,092 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,052 VND/USD và bán ra 23,697 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,092 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,052 VND/USD và bán ra 23,697 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,092 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,204 VND/EUR và bán ra 25,019 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,304 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,048 VND/AUD và bán ra 17,456 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,148 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,707 VND/CAD và bán ra 19,313 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,757 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,226 VND/CHF và bán ra 24,226 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,226 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,519 VND/GBP và bán ra 29,434 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,619 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 19 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 19 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,516 VND/SGD và bán ra 17,125 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,616 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 0 23,050
USD Đô La Mỹ 23,030 0 23,050
USD Đô La Mỹ 23,030 0 23,050
EUR Euro 23,822 0 24,078
AUD Đô La Úc 0 0 16,016
CAD Đô La Canada 0 0 17,793
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,435
GBP Bảng Anh 0 0 28,371
JPY Yên Nhật 0 0 176
SGD Đô La Singapore 0 0 16,524
THB Bạt Thái Lan 0 0 661
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,050 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,030 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,050 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,030 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,050 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,822 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,078 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,016 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,793 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,435 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,371 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 176 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,524 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 661 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,985 23,365 22,985
USD Đô La Mỹ 22,965 23,365 22,985
USD Đô La Mỹ 22,895 23,365 22,985
EUR Euro 23,906 25,096 24,086
AUD Đô La Úc 15,979 16,659 16,079
CAD Đô La Canada 17,719 18,499 17,869
CHF France Thụy Sỹ 22,870 23,630 23,020
GBP Bảng Anh 28,296 29,576 28,546
HKD Đô La Hồng Kông 2,467 3,137 2,767
JPY Yên Nhật 174 184 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,411 17,101 16,511
THB Bạt Thái Lan 618 705 638
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,985 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,965 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,895 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,906 VND/EUR và bán ra 25,096 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,086 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,979 VND/AUD và bán ra 16,659 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,079 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,719 VND/CAD và bán ra 18,499 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,869 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,870 VND/CHF và bán ra 23,630 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,020 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,296 VND/GBP và bán ra 29,576 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,546 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,467 VND/HKD và bán ra 3,137 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,767 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 174 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 176 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,411 VND/SGD và bán ra 17,101 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,511 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 618 VND/THB và bán ra 705 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,970 23,320 23,020
EUR Euro 23,759 25,010 24,004
AUD Đô La Úc 15,782 16,615 15,945
CAD Đô La Canada 17,516 18,439 17,697
CHF France Thụy Sỹ 23,081 24,297 23,319
GBP Bảng Anh 27,994 29,467 28,283
HKD Đô La Hồng Kông 2,862 3,013 2,892
JPY Yên Nhật 176 185 178
NZD Đô La New Zealand 14,249 15,189 14,349
SGD Đô La Singapore 16,266 17,122 16,434
THB Bạt Thái Lan 638 689 655
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,970 VND/USD và bán ra 23,320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,020 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,759 VND/EUR và bán ra 25,010 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,004 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,782 VND/AUD và bán ra 16,615 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,945 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,516 VND/CAD và bán ra 18,439 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,697 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,081 VND/CHF và bán ra 24,297 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,319 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,994 VND/GBP và bán ra 29,467 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,283 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,862 VND/HKD và bán ra 3,013 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,892 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 176 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,249 VND/NZD và bán ra 15,189 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,349 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,266 VND/SGD và bán ra 17,122 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,434 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 638 VND/THB và bán ra 689 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 655 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,030 23,300 23,010
EUR Euro 24,125 25,210 23,880
AUD Đô La Úc 16,055 16,570 15,895
GBP Bảng Anh 28,415 29,325 28,130
HKD Đô La Hồng Kông 2,905 2,995 2,875
JPY Yên Nhật 178 187 177
SGD Đô La Singapore 16,525 17,050 16,358
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,030 VND/USD và bán ra 23,300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,010 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,125 VND/EUR và bán ra 25,210 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,880 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,055 VND/AUD và bán ra 16,570 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,895 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,415 VND/GBP và bán ra 29,325 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,130 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,905 VND/HKD và bán ra 2,995 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,875 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 177 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,525 VND/SGD và bán ra 17,050 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,358 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,080 23,270 23,080
EUR Euro 24,270 24,700 24,360
AUD Đô La Úc 16,210 16,500 16,270
CAD Đô La Canada 17,930 18,260 18,010
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 23,650
GBP Bảng Anh 28,630 29,130 28,740
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 2,900
JPY Yên Nhật 177 182 180
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,760
SGD Đô La Singapore 16,570 16,940 16,720
THB Bạt Thái Lan 610 680 660
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,270 VND/EUR và bán ra 24,700 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,360 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,210 VND/AUD và bán ra 16,500 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,270 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,930 VND/CAD và bán ra 18,260 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,010 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,650 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,630 VND/GBP và bán ra 29,130 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,740 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 182 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,760 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,570 VND/SGD và bán ra 16,940 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,720 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 610 VND/THB và bán ra 680 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 660 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 00:19 ngày 21/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 21/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,975 23,305 23,025
EUR Euro 24,090 24,731 24,285
AUD Đô La Úc 15,917 16,547 16,102
CAD Đô La Canada 17,673 18,271 17,873
CHF France Thụy Sỹ 23,194 24,182 23,464
GBP Bảng Anh 28,107 29,330 28,432
HKD Đô La Hồng Kông 2,876 3,037 2,876
JPY Yên Nhật 176 183 179
KRW Won Hàn Quốc 15 22 15
SGD Đô La Singapore 16,434 16,969 16,604
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,975 VND/USD và bán ra 23,305 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,025 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,090 VND/EUR và bán ra 24,731 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,285 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,917 VND/AUD và bán ra 16,547 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,102 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,673 VND/CAD và bán ra 18,271 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,873 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,194 VND/CHF và bán ra 24,182 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,464 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,107 VND/GBP và bán ra 29,330 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,432 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,876 VND/HKD và bán ra 3,037 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,876 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 176 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 22 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,434 VND/SGD và bán ra 16,969 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,604 VND/SGD

Video clip

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá usd hôm nay 20/05/2022 ngoại tệ

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá usd hôm nay 16/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Tỷ giá usd hôm nay 18/05/2022 ngoại tệ

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 20/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Gtkh_bài 4 tỷ giá hối đoái

Tỷ giá usd hôm nay 13/05/2022 ngoại tệ

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Học kế toán trưởng học kế toán tài chính kế toán chênh lệch tỷ giá - chứng chỉ bộ tài chính

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 20/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd hôm nay 09/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Thực trạng rủi ro tỷ giá đối với các doanh nghiệp xnk việt nam

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 25 tháng 3 năm 2021/ giá đô la hôm nay

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 18/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Cây cảnh vừa đạt kỉ lục vn, bà chủ hô bán 7 tỷ! ii độc lạ bình dương

Giá vàng mới nhất 13/8 | tỷ giá usd tăng giảm trái chiều | fbnc

Tỷ giá usd hôm nay 25/04/2022 ngoại tệ

Hướng dẫn sử dụng tỷ giá ghi sổ

Tỷ giá usd hôm nay 11/05/2022 ngoại tệ

Tin tức nga - ukraine mới nhất: tỷ giá đồng ruble so với đồng euro cao nhất trong 5 năm | antv

Tỷ giá usd hôm nay 06/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 12/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái là gì? thị trường ngoại hối là gì?

Tỷ giá usd hôm nay 02/05/2022 ngoại tệ

Hướng dẫn lý thuyết kinh tế vĩ mô trong nền kinh tế mở tỷ giá hối đoái (có bài tập minh họa)

Tập 1422❤️🌸bán nhà trả nợ cho con 5900m2 giá 2.8 tỷ ở xã phước lập, tân phước, tiền giang

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 19/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd hôm nay 14/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 04/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 26/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 10/12/2021 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 22/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 23/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 28/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 16/12/2021 ngoại tệ

Giá vàng hôm nay - ngày 19/5/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Tỷ giá usd hôm nay 23/01/2022 ngoại tệ

Bài tập aribitrage tỷ giá - môn học kinh doanh ngoại hối

Tỷ giá usd hôm nay 7/12/2021 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 21/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 11/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 28/01/2022 ngoại tệ


Bạn đang xem bài viết Ty Gia Usd O Thi Truong Hom Nay trên website Hanoisoundstuff.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100