Top 5 # Xem Nhiều Nhất Viết Đơn Xin Việc Tiếng Trung Mới Nhất 1/2023 # Top Like | Hanoisoundstuff.com

Cách Viết Cv Xin Việc Bằng Tiếng Trung

Trong hồ sơ xin việc của tất cả các ứng viên, thành phần không thể thiếu, đóng vai trò vô cùng quan trọng chính là CV xin việc. Đặc biệt, đối với các bạn làm việc cho công ty Trung Quốc thì CV tiếng Trung Quốc (简历 – Jiǎnlì) theo form chuẩn của người Trung sẽ là một điểm cộng to đùng dành cho bạn. SHZ chia sẻ cách viết CV xin việc bằng tiếng Trung chuẩn giúp bạn ứng tuyển vào các công ty Trung Quốc, Đài Loan.

Những thông tin cơ bản cần có trong CV bằng tiếng Trung

1. 个人信息 /Gèrén xìnxī/ Thông tin cá nhân

* Table có 3 cột, kéo màn hình sang phải để xem đầy đủ bảng table

Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa

姓名

Xìngmíng Họ tên

出生年月

chūshēng nián yuè Ngày tháng năm sinh

性别

xìngbié Giới tính

年龄

niánlíng Tuổi

国籍

guójí Quốc tịch

民族

mínzú Dân tộc

护照

hùzhào Hộ chiếu

身分证

shēnfènzhèng CMND

通信地址

tōngxìn dìzhǐ Địa chỉ liên lạc

电子邮箱

diànzǐ yóujiàn Email

电话号码

diànhuà hàomǎ Số điện thoại

2. 职业目标 /Zhíyè mùbiāo/ Mục tiêu nghề nghiệp

Bạn có định hướng gì trong công việc?

Tại sao lại lựa chọn ứng tuyển vào vị trí này?

Khi được đảm nhận công việc này bạn có mục tiêu như thế nào?

… …

Tất cả những câu hỏi trên bạn nên trình bày một cách ngắn gọn, xúc tích trong CV xin việc bằng tiếng Trung của mình, để nhà tuyển dụng thấy được bạn thật sự hứng thú với công việc này và muốn gắn bó với công ty.

3. 教育背景 /Jiàoyù bèijǐng/ Trình độ học vấn

Trong phần này bạn có thể trình bày theo thứ tự thời gian từ hiện tại tới quá khứ

Ví dụ:

2013年 – 2017 年: 毕业于人文大学中国语言系

2010年 – 2013年: 毕业于胡志明高中学校

4. 工作经验 /Gōngzuò jīngyàn/ Kinh nghiệm làm việc

Phần này chính là phần quan trọng nhất, quyết định hơn 50% nhà tuyển dụng có lựa chọn bạn cho vị trí ứng tuyển hay không. Bạn nên sắp xếp rõ ràng theo thời gian, giai đoạn nào làm việc ở đâu, vị trí nào, công việc đảm nhận là gì, bạn nên miêu tả chi tiết nhưng ngắn gọn, xúc tích.

5. 技能 /Jìnéng/ Kỹ năng

Đây cũng là phần ghi điểm khá lớn cho bạn đối với nhà tuyển dụng. Chính vì vậy trong các CV xin việc tiếng Trung mẫu không bao giờ thiếu phần này.

Ví dụ:

– 熟练办公软件: Thành thạo tin học văn phòng

– 具有HSK5级证书: Có chứng chỉ HSK5

– 简单的英语交流: Giao tiếp tiếng Anh cơ bản

6. 爱好 /Àihào/ Sở thích

7. 自我评价 /Zìwǒ píngjià/ Tự đánh giá bản thân

Trong phần này bạn có thể nêu ra những điểm mạnh và hạn chế bản thân.

Từ vựng cần thiết khi viết CV xin việc tiếng Trung

Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa

上进心强

shàngjìn xīn qiáng Có lòng cầu tiến

性格开朗乐观

xìnggé kāilǎng lèguān Tính cách cởi mở lạc quan

工作描述

gōngzuò miáoshù Mô tả công việc

申请人

Shēnqǐng rén Người ứng tuyển

履历表

Lǚlì biǎo Sơ yếu lý lịch

越文姓名

Yuè wén xìngmíng Tên tiếng Việt

中文姓名

Zhōngwén xìngmíng Tên tiếng Trung

出生日期

Chūshēng rìqí Ngày sinh

出生地点

Chūshēng dìdiǎn Nơi sinh

婚姻情况

Hūnyīn qíngkuàng Tình trạng hôn nhân

联络号码

Liánluò hàomǎ Số liên lạc

身份证号码

Shēnfèn zhèng hàomǎ Số chứng minh thư nhân dân

申请职位

shēnqǐng zhíwèi Vị trí ứng tuyển

希望待遇

Xīwàng dàiyù Đãi ngộ kỳ vọng

现实地址

Xiànshí dìzhǐ Địa chỉ hiện nay

学力

Xuélì Trình độ học vấn

学校名称

Xuéxiào míngchēng Tên trường

以往就业详情

Yǐwǎng jiùyè xiángqíng Công việc trước đây

商号名称

Shānghào míngchēng Tên công ty

所任职位

Suǒ rènzhí wèi Vị trí đã đảm nhận

任职时间

Rènzhí shíjiān Thời gian đảm nhận

离职理由

Lízhí lǐyóu Lý do rời bỏ

现时职业

Xiànshí zhíyè Chuyên ngành hiện tại

现时月薪

Xiànshí yuèxīn Lương tháng hiện tại

服务时间

Fúwù shíjiān Thời gian phục vụ

个人专长

Gèrén zhuāncháng Sở trường cá nhân

申请人签名

Shēnqǐng rén qiānmíng Chữ ký người xin việc

Những điều không nên ghi vào CV

CV đẹp, ấn tượng đóng vai trò vô cùng quan trọng trong việc quyết định bạn có được thông qua vòng loại và có cơ hội đi phỏng vấn trực tiếp hay không. Chính vì vậy bạn cần lưu ý một số điều không nên ghi vào CV sau đây.

1. Những công việc, kinh nghiệm không phù hợp với vị trí ứng tuyển

2. Những thành tích từ rất lâu rồi

3. Sử dụng những ngôn từ bóng bẩy, sáo rỗng

5. Sai lỗi chính tả

Đây là lỗi vô cùng cơ bản và cũng là lỗi mà chúng ta thường ít để ý tới nhất. Trong mắt nhà tuyển dụng cách viết CV xin việc bằng Tiếng Trung thế nào chính là cách bạn làm việc thế đó. Một trang CV rất ngắn, nhưng lại xuất hiện vài lỗi chính tả, lỗi đánh máy. Nhà tuyển dụng có thể sẽ nghĩ ngay bạn là người không cẩn thận. Đừng vì vài giây không chú ý xem lại mà bị ghi điểm xấu với nhà tuyển dụng nha.

Những CV tiếng trung mẫu mới và ấn tượng

Đơn Xin Việc Bằng Tiếng Trung

Download mẫu đơn xin việc bằng tiếng Trung ngắn gọn. Cách viết CV xin việc bằng tiếng Trung, đơn xin việc bằng tiếng Trung Quốc ấn tượng.

Bất cứ ai học tiếng Trung Quốc đều mong muốn sau này mình sẽ có được một công việc liên quan đến tiếng Trung để có được nhiều cơ hội tốt hơn trong cuộc sống. Đây là mục tiêu của nhiều bạn khi học tiếng Trung ngoài việc thi lấy chứng chỉ HSK ra trường. Và đương nhiên, bạn không thể gửi cho nhà tuyển dụng Trung Quốc một CV tiếng Việt hay đơn xin việc bằng tiếng Việt đúng không nào!

Hôm nay, THANHMAIHSK xin gửi đến bạn một mẫu CV và đơn xin việc bằng tiếng Trung đơn giản nhất. Năng lực của các bạn mới chính là điều quan trọng, hãy thể hiện chân thật nhất những gì mình có nhé!

越南社会主义共和国 Yuènán shèhuì zhǔyì gònghéguó Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

独立- 自由- 幸福 Dúlì- zìyóu- xìngfú Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

职业申请书 Zhíyè shēnqǐng shū ĐƠN XIN VIỆC

本人为: Běnrén wéi :Tôi tên là : …………………. 省/ 市县/ 郡人: Shěng/ shì xiàn/ jùn rén :Người Tỉnh/Thành – Huyện/quận: ……………………. 生于:Shēng yú: Sinh năm:…………………………..

身份证号码: 于由省/ 市公安厅发给. Shēnfèn zhèng hàomǎ :Yú yóu shěng/ shì gōng’ān tīng fā gěi. Số CMND: …………Nơi cấp:………………

现住地址:Xiàn zhù dìzhǐ: Địa chỉ thường trú:………………………………….. 文化程度: Wénhuà chéngdù:Trình độ văn hóa:……………………. 外文程度: Wàiwén chéngdù:Trình độ ngoại ngữ:……………………………..

专门技术( 或特长): Zhuānmén jìshù (huò tècháng) Kỹ năng chuyên môn (hoặc sở trường)……………………………………..

电脑操作: Diànnǎo cāozuò:Trình độ tin học: ………………………… 体康: Thể trạng (tình trạng sức khỏe):………………………………………

现在, 失业蒙贵公司/ 企业取录与安置工作, 尚能接纳本人保证实现贵公司/企业所交予之任务, 并在期限内完成其工作, 且严正执行政府现行之主张政策和公司/ 企业内的规则与纪律.

Xiànzài, shīyè méng guì gōngsī/ qǐyè qǔ lù yǔ ānzhì gōngzuò, shàng néng jiēnà běnrén bǎozhèng shíxiàn guì gōngsī/qǐyè suǒ jiāo yǔ zhī rènwù, bìng zài qíxiàn nèi wánchéng qí gōngzuò, qiě yánzhèng zhíxíng zhèngfǔ xiànxíng zhī zhǔzhāng zhèngcè hé gōngsī/ qǐyè Nèi de guīzé yǔ jìlǜ.

Hiện tại đang thất nghiệp mong quý công ty / doanh nghiệp tuyểnchọn và bố trí công việc, hi vọng có thể được thu nhận, tôi cam đoan với quý công ty/doanh nghiệp hoàn thành đúng hạn công việc mà qúy công ty giao cho, và chấp hành nghiêm chỉnh quy tắc và kỷ luật của công ty/ doanh nghiệp cũng như các chủ trương, chính sách hiện hành của chính phủ.

年月日 nián yue rì Năm tháng ngày

Một số từ vựng tiếng Trung khi viết đơn xin việc bằng tiếng Trung Quốc:

Download CV xin việc bằng tiếng Trung: Tại đây

Gợi ý cách viết CV xin việc bằng tiếng Trung :

Lựa chọn mẫu CV xin việc bằng tiếng Trung ấn tượng, có thể tham khảo mẫu ở trên nhé!!!!

Thông tin ngắn gọn, xúc tích, dễ hiểu

Trình bày khoa học, bố cục rõ ràng, có nhiều con số để chứng minh bản thân

Không cần quá phô trương bằng cấp, hãy để nhà tuyển dụng với thành tích làm việc của bạn

Tránh việc trang trí quá rườm rà

Trước khi đủ tự tin để đi xin việc thì bạn hãy tập trung học tiếng Trung Quốc cho tốt để làm nền tảng cho công việc sau này nhé.

Nếu bạn đang băn khoăn tìm địa chỉ dạy tiếng Trung thì THANHMAIHSK chính là địa chỉ tin cậy cho đồng tiền bạn bỏ ra, đầu tư tiền mặt thu về tri thức, quá lời lãi cho cả về sau này. Hãy bắt đầu ngay hôm nay và bắt đầu với những bài học tiếng Trung cơ bản nhé!

Hãy đăng ký ngay để được chúng tớ tư vấn một khóa học tại Trung tâm tiếng Trung uy tín nhất Hà Nội phù hợp nhất với bạn nhé!

Tải File Word Mẫu Cv Xin Việc Bằng Tiếng Trung “Cảm Động” Nhất 2022 ⇒By Tiếng Trung Chinese

越南社会主义共和国 Yuènán shèhuì zhǔyì gònghéguóCộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

独立- 自由- 幸福 Dúlì- zìyóu- xìngfúĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc

职业申请书 Zhíyè shēnqǐng shū ĐƠN XIN VIỆC

本人为: Běnrén wéi : Tôi tên là : …………………. 省/ 市县/ 郡人: Shěng/ shì xiàn/ jùn rén :Người Tỉnh/Thành – Huyện/quận: ……………………. 生于:Shēng yú: Sinh năm:…………………………..

身份证号码: 于由省/ 市公安厅发给. Shēnfèn zhèng hàomǎ :Yú yóu shěng/ shì gōng’ān tīng fā gěi. Số CMND: …………Nơi cấp:………………

现住地址:Xiàn zhù dìzhǐ: Địa chỉ thường trú:………………………………….. 文化程度: Wénhuà chéngdù: Trình độ văn hóa:……………………. 外文程度: Wàiwén chéngdù: Trình độ ngoại ngữ:……………………………..

专门技术( 或特长): Zhuānmén jìshù (huò tècháng) Kỹ năng chuyên môn (hoặc sở trường)……………………………………..

电脑操作: Diànnǎo cāozuò: Trình độ tin học: ………………………… 体康: Thể trạng (tình trạng sức khỏe):………………………………………

现在, 失业蒙贵公司/ 企业取录与安置工作, 尚能接纳本人保证实现贵公司/企业所交予之任务, 并在期限内完成其工作, 且严正执行政府现行之主张政策和公司/ 企业内的规则与纪律.

Xiànzài, shīyè méng guì gōngsī/ qǐyè qǔ lù yǔ ānzhì gōngzuò, shàng néng jiēnà běnrén bǎozhèng shíxiàn guì gōngsī/qǐyè suǒ jiāo yǔ zhī rènwù, bìng zài qíxiàn nèi wánchéng qí gōngzuò, qiě yánzhèng zhíxíng zhèngfǔ xiànxíng zhī zhǔzhāng zhèngcè hé gōngsī/ qǐyè Nèi de guīzé yǔ jìlǜ.

Hiện tại đang thất nghiệp mong quý công ty / doanh nghiệp tuyển chọn và bố trí công việc, hi vọng có thể được thu nhận, tôi cam đoan với quý công ty/doanh nghiệp hoàn thành đúng hạn công việc mà qúy công ty giao cho, và chấp hành nghiêm chỉnh quy tắc và kỷ luật của công ty/ doanh nghiệp cũng như các chủ trương, chính sách hiện hành của chính phủ.

乞予取录谨呈: Qǐ yú qǔ lù jǐn chéng: Xin trình tuyển chọn:……………… 贵公司/ 企业经理 Guì gōngsī/ qǐyè jīnglǐ quản lý quý công ty/ doanh nghiệp 申请人: Shēnqǐng rén: Người ứng tuyển:………………………. 年月日: Nián yue rì: Ngày tháng năm………………. 履历表: Lǚlì biǎo: Sơ yếu lý lịch:………………. 越文姓名: Yuè wén xìngmíng: Tên tiếng Việt…………………….. 中文姓名: Zhōngwén xìngmíng:Tên tiếng Trung……………. 出生日期 :Chūshēng rìqí: Ngày sinh……………… 出生地点: Chūshēng dìdiǎn: Nơi sinh…………………….. 婚姻情况 : Hūnyīn qíngkuàng:Tình trạng hôn nhân………………… 联络号码 : Liánluò hàomǎ:Số liên lạc………………………. 身份证号码: Shēnfèn zhèng hàomǎ:Số chứng minh thư nhân dân………………… 所申请的职位: Suǒ shēnqǐng de zhíwèi:Vị trí ứng tuyển……………… 希望待遇 : Xīwàng dàiyù: Đãi ngộ kỳ vọng 现实地址 : Xiànshí dìzhǐ: địa chỉ hiện nay………………… 学力: Xuélì:Trình độ………………… 学校名称 : Xuéxiào míngchēng: Tên trường……………….. 就读时间 : Jiùdú shíjiān: Thời gian học…………….

自 20xx 年至 20xx 年 程度及文凭名称 : 大学毕业证 Chéngdù jí wénpíng míngchēng: Dàxué bìyè ……………..

zhèng :Tên văn bằng và trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học……………………

语言或方言 : 英文及中文 Yǔyán huò fāngyán: Yīngwén jí zhōngwén: Ngôn ngữ hoặc phương ngữ: Anh văn và Trung văn………………. 能讲的语言或方言 : Néng jiǎng de yǔyán huò fāngyán: Ngôn ngữ hoặc phương ………………….ngữ có thể nói 能写的文字 : Néng xiě de wénzì: Ngôn ngữ có thể viết……………….. 以往就业详情 Yǐwǎng jiùyè xiángqíng Chi tiết công việc trước kia……………………… 商号名称: Shānghào míngchēng:Tên công ty (cửa hàng)………………………. 所任职位: Suǒ rènzhí wèi: Vị trí đã đảm nhận………….. 任职时间: Rènzhí shíjiān: Thời gian đảm nhận………. 离职理由: Lízhí lǐyóu:Lý do rời bỏ……………… 现时职业: Xiànshí zhíyè:Chuyên ngành hiện tại………….. 现时雇主商号名称: Xiànshí gùzhǔ shānghào míngchēng:Tên của hàng (nơi thuê việc) hiện tại…………….. 现时雇主地址: Xiànshí gùzhǔ dìzhǐ: Địa chỉ (nơi thuê việc) hiện tại………… 现时月薪: Xiànshí yuèxīn: Lương tháng hiện tại……….. 服务时间: Fúwù shíjiān: Thời gian phục vụ…………. 个人专长: Gèrén zhuāncháng: Sở trường cá nhân…………….

申请人签名: Shēnqǐng rén qiānmíng: Chữ ký người xin việc.

Sơ yếu lý lịch bằng tiếng Trung

越南社会主义共和国 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐỘC LẬP – TỰ DO- HẠNH PHÚC 履历表 SƠ YẾU LÍ LỊCH 教育背景 QUÁ TRÌNH HỌC TẬP

*在学习期间获得奖学金。

*志愿参加 “Sakyadhita 国际妇女佛教研讨会”活动。

*参加台湾树德科技大学所举办的 “台-越学生交流”活动。

*Đạt được học bổng trong quá trình học tập tại trường .

*Đã tham gia tình nguyện viên và hoàn thành nhiệm vụ trong ” Hội nghị quốc tế Sakyadhita về nữ giới phật giáo tại Việt nam”.

*Tham gia chương trình trao đổi sinh viên tại đại học Shude Đài Loan

工作经验 KINH NGHIỆM LÀM VIỆC

7/2013 đến nay

Kanchan 有限公司

Kanchan Co., Ltd

经理助理

Trợ lý giám đốc

进出口人员

Nhân viên phòng XNK

工作综述Công việc cụ thể

跟进库存,下计划,对中国客户订货。

-管理国内跟外国的订单, 照顾客人, 在线卖货人员

-负责进出口单据 (提单, 装箱单,产地证等等)

-协助人事部门招聘人员

-订船

-完成上级的其他任务(订飞机票、酒店,处理其他事情等等)

-Theo dõi tồn kho để lên kế hoặch đặt hàng với phía đồi tác Trung Quốc.

– Quản lý đơn hàng trong và ngoài nước, chăm sóc khách hàng và bán hàng qua điện thoại.

– Phụ trách một phần hồ sơ chứng từ hàng nhập (Invoice, packing list, Co …)

– Hỗ trợ tuyển dụng nhân sự

– Booking cont hàng , tàu bè …

– Các công việc khác do cấp trên giao phó như; book vé máy bay, khách sạn, soạn thảo văn bản…

外语和特殊技能 KỸ NĂNG VÀ NGOẠI NGỮ

细心、沟通能力强、好学、团队合作、性格开朗、乐观。

Cẩn thận, Chịu khó học hỏi, tinh thần đoàn kết làm việc nhóm, tích cách cởi mở lạc quan, giao tiếp tốt.

⇒ Tải Mẫu sơ yếu lý lịch tiếng Trung

Nguồn: chinese.com.vn Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.

Cách Viết Thư Xin Việc, Đơn Xin Việc Làm Tiếng Việt

Cách viết thư xin việc (đơn xin việc làm) tiếng việt có cùng kết cấu với thư xin việc bằng tiếng anh. Thư xin việc là phần quan trọng trong hồ sơ xin việc, do đó không thể coi nhẹ việc viết một là thư xin việc ấn tượng.

Thư xin việc (thư ứng tuyển) giúp cho nhà tuyển dụng biết được nhanh nhất những thông điệp mà bạn muốn gửi tới họ. Ví dụ như: Kinh nghiệm, học vấn, … điều mà theo bạn: bạn là người phù hợp nhất với vị trí họ đang tuyển dụng.

Thông qua bài viết này, Ad muốn chia sẻ với các bạn Cách viết thư xin việc / Thư ứng tuyển/ Đơn xin việc để các bạn có thêm nguồn tham khảo.

1. Phần tiêu đề của thư xin việc (đơn xin việc)

-Dòng tiêu đề: Thư Ứng Tuyển/ Thư Xin Việc ở trên cùng với font chữ to và in đậm

-Đối với mẫu này là mẫu trên Vietnamworks, nên họ đã lược bỏ phần này. Và tôi khuyên nên dùng Thư Ứng Tuyển vì chúng ta đang rao bán sức lao động và trí tuệ của mình chứ mình không đi xin việc của ai cả.

-Ở phần đầu của Thư Ứng Tuyển thì gồm 2 phần:

-Thông tin ứng viên: Ở phần này các bạn có thể vận dụng để đưa các thông tin cho phù hợp nhưng tối thiểu phải có tên bạn và có thể thêm SĐT/ Email/ Địa Chỉ.

-Thông tin nhà tuyển dụng: Nếu trong thông báo tuyển dụng có đề tên cụ thể người liên hệ là ai thì chúng ta sẽ đưa tên họ vào, tên công ty, tên bộ phận nếu có. Trong đó nếu viết bằng tiếng việt thì thêm Ông/ Bà vào trước tên hoặc Mr., Mrs, Ms vào nếu là tiếng anh.

Tuy nhiên chúng ta có thể dễ dàng nhận thấy một số điểm cần khắc phục để thư ứng tuyển này trở nên hoàn thiện và trở thành món ăn hấp dẫn trong mắt nhà tuyển dụng:

Các vị trí từng đảm nhận đã không nêu được tên công ty đã làm việc. Mặc dù nêu ra tên công ty đã làm việc cũng có những điểm lợi và điểm hại. Ví dụ: Với việc là Nhân viên nhãn hiệu cho BigC vietnam, thì thương hiệu của bạn sẽ khác hoàn toàn với việc làm nhân viên nhãn hiệu cho một công ty không mấy nổi danh. Thế nhưng nếu chỉ là một công ty chẳng mấy tiếng tăm mà viết vào thì NTD có thể có ý nghĩ chưa nghe thấy anh này bao giờ Tuy nhiên với sự chia sẻ của nhiều người trong lĩnh vực nhân sự và rút ra từ kinh nghiệm của tôi thì tôi khuyên các bạn nên đưa tên công ty vào vì điều đó thể hiện với nhà tuyển dụng thấy rằng, bạn hoàn toàn tự tin với những công việc đã đảm nhiệm ở các công ty này, thêm nữa, trong CV của bạn cũng có nêu tên công ty đã từng công tác.

3. Phần cuối thư xin việc (đơn xin việc)

-Lời cảm ơn vì đã dành thời gian xem xét hồ sơ của bạn

-Thể hiện mong muốn được thu xếp một buổi phỏng vấn để mình có cơ hội thể hiện cụ thể rõ ràng hơn nữa những kỹ năng, kinh nghiệm và trình độ của mình là phù hợp như thế nào với vị trí mà công ty đang tuyển dụng

-Tên của bạn và chữ ký nếu được yêu cầu.