Top 17 # Xem Nhiều Nhất Mẫu Giấy Xác Nhận Quyền Sử Dụng Đất / 2023 Mới Nhất 12/2022 # Top Like | Hanoisoundstuff.com

Mẫu Đơn Xin Xác Nhận Quyền Sử Dụng Đất / 2023

Mẫu đơn xin xác nhận quyền sử dụng đất

đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, mẫu đơn xin cấp sổ đỏ, mẫu đơn chuyển quyền sử dụng đất, đơn xác nhận quyền sử dụng đất, mẫu đơn xác nhận đất và nhà ở, mẫu đơn chuyển nhượng quyền sử dụng đất

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc

Mẫu số 01/ĐK-GCN

PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠVào sổ tiếp nhận hồ sơ:Ngày…… / …… / ……….Quyển số ……, Số thứ tự……..Người nhận hồ sơ(Ký và ghi rõ họ, tên)

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT(Sử dụng để kê khai cả đối với trường hợp chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)

Kính gửi: UBND ……………………………………………………………….

I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT(Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xoá, sửa chữa trên đơn)

1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất

1.1. Tên (viết chữ in hoa):…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

1.2. Địa chỉ thường trú:……………………………………………………………………………

(Cá nhân ghi họ tên, năm sinh, số giấy CMND; hộ gia đình ghi chữ “Hộ” trước họ tên, năm sinh, số giấy CMND của người đại diện cùng có quyền sử dụng đất và sở hữu tài sản của hộ. Tổ chức ghi tên và quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư (gồm tên và số, ngày ký, cơ quan ký văn bản). Cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch, số và ngày cấp, nơi cấp hộ chiếu. Trường hợp nhiều chủ cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên các chủ đó vào danh sách kèm theo)

2. Đề nghị: – Chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

– Cấp GCN đối với thửa đất ; Tài sản gắn liền với đất

( Đánh dấu vào ô

trống lựa chọn)

3. Thửa đất đăng ký quyền sử dụng (Không phải khai nếu đề nghị chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)

3.1.Thửa đất số: ……………………………..; 3.2. Tờ bản đồ số: ……………………………..;

3.3. Địa chỉ tại: ………………………………………………………………………………………………………..;

3.4. Diện tích: ………………… m 2; sử dụng chung: …………………. m 2; sử dụng riêng: ……………… m 2;

3.5. Sử dụng vào mục đích: ……………………………………….., từ thời điểm: …………………….;

3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: ………………………………………………………………………;

3.7. Nguồn gốc sử dụng:…………………………………………………………………………………………….;

(Ghi cụ thể: được Nhà nước giao có thu tiền hay giao không thu tiền hay cho thuê trả tiền một lần hay thuê trả tiền hàng năm hoặc nguồn gốc khác)

4. Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận hoặc chứng nhận bổ sung quyền sở hữu)

4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác:

a) Tên công trình (nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, …): …………………………………………………………………………………………….. ;

b) Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. ;

c) Diện tích xây dựng: ……………. (m 2);

d) Diện tích sàn ( đối với nhà) hoặc công suất ( đối với công trình khác): …………………………………………………………… ;

đ) Sở hữu chung: ………………………………. m 2, sở hữu riêng: ……………………………………………………………………….. m 2;

e) Kết cấu: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ;

g) Cấp, hạng: …………………………………………….; h) Số tầng: …………………………………………………………………………………… ;

i) Năm hoàn thành xây dựng: ……………………….; k) Thời hạn sở hữu đến: …………………………………………………………….

(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn) 4.2. Rừng sản xuất là rừng trồng:4.3. Cây lâu năm:

a) Diện tích có rừng: ……………………… m 2;

a) Loại cây: ………………………………;

b) Nguồn gốc tạo lập: …………………

………………………………………..

……………………………………….

………………………………………

5. Những giấy tờ nộp kèm theo: ……………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………

6. Đề nghị: 6.2. Ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: ……………………………………………………

6.3. Đề nghị khác: …………………………………………………………………………….

Tôi xin cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật.

……………, ngày …. tháng … năm …… Người viết đơn(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)

II. Ý KIẾN CỦA VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

(Phải nêu rõ có đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, lý do và căn cứ pháp lý áp dụng; trường hợp thửa đất có vườn, ao gắn liền nhà ở thì phải xác định rõ diện tích đất ở được công nhận và căn cứ pháp lý)

…………, ngày…./…/ ….. Cán bộ thẩm tra(Ký, ghi rõ họ, tên và chức vụ)

…………, ngày…./…/ ….. Giám đốc (Ký tên, đóng dấu)

Mẫu số 04a/ĐK

PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ

Đã kiểm tra nội dung đơn đầy đủ, rõ ràng, thống nhất với giấy tờ xuất trình.

Vào sổ tiếp nhận hồ sơ số: ….. Quyển …..

Ngày …../…../…..Người nhận hồ sơ(Ký và ghi rõ họ, tên)

I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI ĐĂNG KÝ(Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên đơn)

1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất

1.1. Tên (viết chữ in hoa): …………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

1.2. Địa chỉ thường trú(1): ………………………………………………………………………………………

2. Đề nghị:

– Đăng ký QSDĐ £

– Cấp GCN đối với đất £

Đăng ký quyền quản lý đất £

Cấp GCN đối với tài sản trên đất £

(Đánh dấu √ vào ô trống lựa chọn)

3. Thửa đất đăng ký (2) ……………………………………………………………………………

3.1. Thửa đất số: …………………………; 3.2. Tờ bản đồ số: …………………………………;

3.3. Địa chỉ tại: ………………………………………………………………………………………;

3.4. Diện tích: …………… m²; sử dụng chung: …………… m²; sử dụng riêng: …………. m²;

3.5. Sử dụng vào mục đích: ………………………………. , từ thời điểm: ……………………..;

3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: ………………………………………………………..;

3.7. Nguồn gốc sử dụng(3): …………………………………………………………………………;

3.8. Có quyền sử dụng hạn chế đối với thửa đất số ……., của ……………….., nội dung quyền sử dụng ………………………………………………………………………………………..;

4. Tài sản gắn liền với đất(Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận quyền sở hữu tài sản)

4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác:

a) Loại nhà ở, công trình(4): …………………………………………………………………………;

b) Diện tích xây dựng: …………………….. (m²);

c) Diện tích sàn (đối với nhà) hoặc công suất (đối với công trình khác): ………………………;

d) Sở hữu chung: ……………………………..m², sở hữu riêng: ……………………………..m²;

đ) Kết cấu: ……………………………………..; e) Số tầng: ………………………………………;

g) Thời hạn sở hữu đến: ……………………………………………………………………………

(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn) 4.2. Rừng sản xuất là rừng trồng:4.3. Cây lâu năm:

a) Loại cây chủ yếu: ……………………….

b) Diện tích: ………………………….. m²;

c) Nguồn gốc tạo lập:

– Tự trồng rừng: £

– Nhà nước giao không thu tiền: £

– Nhà nước giao có thu tiền: £

– Nhận chuyển quyền: £

– Nguồn vốn trồng, nhận quyền: …….. £

d) Sở hữu chung: ….m², Sở hữu riêng: ….m 2;

đ) Thời hạn sở hữu đến: ………………………

a) Loại cây chủ yếu: ……………….;

b) Diện tích: …………………………m²;

c) Sở hữu chung: …………………..m²,

Sở hữu riêng: ………………………m²;

d) Thời hạn sở hữu đến: …………………

5. Những giấy tờ nộp kèm theo: …………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………..

6. Có nhu cầu ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: …………………………………………

Đề nghị khác: …………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………

Mẫu đơn xin xác nhận quyền sử dụng đất, đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, mẫu đơn xin cấp sổ đỏ, mẫu đơn chuyển quyền sử dụng đất, đơn xác nhận quyền sử dụng đất, mẫu đơn xác nhận đất và nhà ở, mẫu đơn chuyển nhượng quyền sử dụng đất

Mẫu Giấy Ủy Quyền Xin Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất / 2023

Bộ luật dân sự năm 2015;

Luật đất đai năm 2013 và các văn bản hướng dẫn thi hành khác

Mẫu giấy ủy quyền xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Căn cứ bộ luật dân sự năm 2015;

Căn cứ vào khả năng và nhu cầu của hai bên;

Hôm nay, ngày … tháng … năm 2019, tại địa chỉ …. chúng tôi gồm có:

– BÊN ỦY QUYỀN (BÊN A):

Họ và tên: ………………… Giới tính: ………………

Sinh ngày: ……………. Dân tộc: ……………….. Quốc tịch: …………………

Chứng minh nhân dân số: ………… do ………… cấp ngày ………………..

Chức danh: ……………….

Địa chỉ thường trú: ……………………

– BÊN NHẬN ỦY QUYỀN (BÊN B):

Họ và tên: ………………Giới tính: …………….

Sinh ngày: ……………. Dân tộc: ……………….. Quốc tịch: …………………

Chứng minh nhân dân số: ………… do ………… cấp ngày ………………..

Địa chỉ thường trú: ……………………

– NỘI DUNG ỦY QUYỀN

Bên A đồng ý ủy quyền và bên B đồng ý nhận ủy quyền thực hiện công việc như sau:

Xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Phạm vi ủy quyền: Trong phạm vi cho phép mà bên B thực hiện nghĩa vụ nhân anh bên A ủy quyền

Thời hạn ủy quyền: …………

– ĐIỀU KHOẢN CHUNG

Hai bên cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về mọi thông tin ủy quyền ở trên.

Mọi tranh chấp phát sinh giữa bên ủy quyền và bên được uỷ quyền do hai bên tự giải quyết.

Giấy này có hiệu lực từ ngày hai bên ký.

Giấy ủy quyền được lập thành 02 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ một bản.

Thông tin liên hệ:

Địa chỉ trụ sở chính: CÔNG TY LUẬT NHÂN DÂN VIỆT NAM

Số 16, ngõ 84 Chùa Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP Hà Nội

Hotline tư vấn pháp luật miễn phí:

Mobile: 0966.498.666

Tel: 02462.587.666

Tác giả: Luật sư Nguyễn Anh Văn

Cập nhật ngày 15/11/2019

Yêu Cầu Gửi Báo Giá Tổng Đài Tư Vấn Luật Miễn Phí Đội Ngũ Luật Sư

Sổ Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất / 2023

Sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được quy định tại Thông tư 24/1014/TT-BTNMT quy định về hồ sơ địa chính.

Mẫu sổ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Sổ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Mẫu 03/ĐK Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT quy định về hồ sơ địa chính):

Sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là sổ cấp GCN) được lập để theo dõi, quản lý việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là GCN) như sau:

1. Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh lập và quản lý sổ cấp GCN đối với các tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư tại Việt Nam.

Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện lập và quản lý sổ cấp GCN đối với các hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư tại nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam.

2. Sổ cấp GCN đối với các hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư tại nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam được lập theo đơn vị hành chính cấp xã; sổ cấp GCN đối với các tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư tại Việt Nam được lập theo đơn vị hành chính cấp tỉnh.

3. Giấy chứng nhận đã ký được vào sổ cấp GCN theo thứ tự liên tiếp tương ứng với thứ tự ký cấp GCN; nội dung thông tin của hai GCN liên tiếp được chia cách bằng một đường thẳng gạch ngang bằng mực đen.

4. Các trang nội dung sổ được ghi như sau:

4.1. Cột Số thứ tự: ghi số thứ tự GCN được cấp tiếp theo số thứ tự của GCN đã cấp theo quy định tại Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

4.2. Cột Tên và địa chỉ của người được cấp GCN được ghi như trên giấy đã cấp. Trường hợp có nhiều người cùng sử dụng chung thửa đất, sở hữu chung tài sản gắn liền đất và được cấp mỗi người một Giấy thì lần lượt ghi tên và địa chỉ của từng người vào các dòng dưới kế tiếp.

4.3. Cột Số phát hành GCN: ghi mã và số thứ tự phát hành in ở góc dưới bên phải trang 1 của GCN.

4.4. Cột Ngày ký GCN: ghi ngày tháng năm ký GCN ở dạng “…/…/…”.

4.5. Cột Ngày giao GCN: ghi ngày tháng năm giao GCN cho người được cấp GCN hoặc đại diện cơ quan nhận hồ sơ và trả kết quả; hình thức thể hiện: “…/…/…”.

4.6. Cột Họ tên, chữ ký của người nhận GCN: Người nhận GCN là đại diện cơ quan nhận hồ sơ và trả kết quả hoặc người đại diện của tổ chức ký, ghi rõ họ tên và chức danh của người ký.

4.7. Cột Ghi chú để ghi chú thích đối với những trường hợp sau:

a) Trường hợp thu hồi GCN do Nhà nước thu hồi đất hoặc cấp GCN trái pháp luật thì gạch bằng mực đỏ vào dòng ghi thông tin về GCN đã hoặc thu hồi và ghi “Thu hồi GCN do… (ghi lý do thu hồi)” vào cột Ghi chú;

b) Trường hợp thu hồi GCN do tách thửa, hợp thửa, cấp đổi GCN; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và các trường hợp khác phù hợp quy định của pháp luật ghi “Thu hồi GCN do… (ghi lý do thu hồi), Cấp GCN mới số:… (ghi số vào sổ cấp GCN) ” vào cột Ghi chú;

c) Trường hợp mất GCN và cấp lại GCN mới thì gạch bằng mực đỏ vào dòng ghi thông tin về GCN đã mất và ghi “Mất GCN, cấp lại GCN mới số:… (ghi số vào sổ cấp GCN)” vào cột Ghi chú;

d) Nhiều người cùng sử dụng đất thì ghi “Đồng quyền sử dụng đất”; trường hợp nhiều chủ cùng sở hữu tài sản gắn liền với đất thì ghi “Đồng sở hữu tài sản”;

đ) Trường hợp cấp giấy cho chủ sở hữu căn hộ chung cư thì ghi tên của nhà chung cư;

e) Trường hợp người nhận GCN là người được ủy quyền thì phải có giấy tờ ủy quyền và ghi chú “Được ủy quyền theo văn bản số…, ngày …/…/…”.

Mẫu trang sổ cấp Giấy chứng nhận

Trang số: …….

Khuyến nghị của Công ty Luật TNHH Everest:

Bài viết trong lĩnh vực nêu trên được luật sư, chuyên gia của Công ty Luật TNHH Everest thực hiện nhằm mục đích nghiên cứu khoa học hoặc phổ biến kiến thức pháp luật, hoàn toàn không nhằm mục đích thương mại.

Bài viết có sử dụng những kiến thức hoặc ý kiến của các chuyên gia được trích dẫn từ nguồn đáng tin cậy. Tại thời điểm trích dẫn những nội dung này, chúng tôi đồng ý với quan điểm của tác giả. Tuy nhiên, quý vị chỉ nên coi đây là những thông tin tham khảo, bởi nó có thể chỉ là quan điểm cá nhân người viết

Xác Nhận Đơn Xin Đăng Ký Thừa Kế Quyền Sử Dụng Đất Để Làm Thủ Tục Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất / 2023

Thông tin thủ tục hành chính Xác nhận đơn xin đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất để làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất – Tuyên Quang

Cách thực hiện thủ tục hành chính Xác nhận đơn xin đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất để làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất – Tuyên Quang

 Trình tự thực hiện

Thành phần hồ sơ của thủ tục hành chính Xác nhận đơn xin đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất để làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất – Tuyên Quang

Di chúc, văn bản phân chia di sản hoặc văn bản từ chối nhận di sản

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại khoản 1,2 và 5 điều 50 của Luật đất đai (nếu có)

Đơn xin đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất để làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Biên bản kiểm tra hiện trạng

Các biểu mẫu của thủ tục hành chính Xác nhận đơn xin đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất để làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất – Tuyên Quang

Phí và lệ phí của thủ tục hành chính Xác nhận đơn xin đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất để làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất – Tuyên Quang

Cơ sở pháp lý của thủ tục hành chính Xác nhận đơn xin đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất để làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất – Tuyên Quang

 Văn bản căn cứ pháp lý

 Văn bản công bố thủ tục

Lược đồ Xác nhận đơn xin đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất để làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất – Tuyên Quang