Top 20 # Xem Nhiều Nhất Cách Viết Hoa Tên Riêng Trong Excel / 2023 Mới Nhất 12/2022 # Top Like | Hanoisoundstuff.com

Cách Viết Hoa Chữ Cái Đầu Trong Excel / 2023

1. Viết hoa chữ cái đầu Excel khi nhập dữ liệu

Khi mới bắt đầu nhập liệu trong Excel, cách đơn giản nhất đó là dùng phím Shift rồi gõ chữ cái cần viết hoa. Đây là viết chữ hoa nhanh nhất trong Excel. Chúng ta nhấn đồng thời phím Shift và chữ cái muốn viết hoa rồi thả tay. Sau đó nhập tiếp nội dung ở phía sau.

Một cách viết hoa khác đó là dùng phím Caps Lock. Chúng ta nhấn phím Caps Lock rồi nhập chữ cái. Phím Caps Lock cũng dùng để viết hoa toàn bộ các chữ cái trong ô dữ liệu. Chúng ta chỉ cần bật phím Caps Lock, rồi nhập chữ cái. Sau đó tắt Caps Lock để viết tiếp chữ thường. Caps Lock chỉ áp dụng viết hoa khi chúng ta bật mà thôi.

2. Viết hoa chữ cái đầu Exce bằng hàm

Để viết hoa chữ cái đầu trong Excel, người dùng sẽ sử dụng hàm PROPER để chuyển đoạn văn bản có sẵn thành đoạn văn bản mới, với toàn bộ chữ cái được viết hoa.

Công thức sử dụng là =PROPER(đoạn văn bản cần viết hoa chữ cái đầu). Chúng ta có thể thay thế đoạn văn bản cần viết hoa bằng ô Excel. Nếu dùng đoạn văn bản cần có dấu ngoặc kép.

Với chữ trong bảng này khi nhập hàm phải có dấu ngoặc kép “quản trị mạng”.

Nếu thay bằng vị trí ô thì kết quả cũng cho ra được chữ đầu viết hoa.

Sau đó chỉ cần sao chép kết quả ô đầu tiên xuống những ô còn lại là được.

Ngoài hàm PROPER viết hoa trên Excel, chúng ta còn có hàm UPPER. Hàm UPPER dùng để viết hoa toàn bộ chữ cái trong ô Excel. Cách sử dụng hàm UPPER cũng rất đơn giản, với cú pháp =UPPER(đoạn văn bản muốn viết hoa toàn bộ các chữ cái).

Kết quả hiển thị như hình dưới đây. Chúng ta kéo kết quả ở ô đầu tiên xuống những ô còn lại để áp dụng công thức UPPER.

Việc gõ chữ viết hoa trong Excel rất đơn giản, có thể dùng bản phím hoặc dùng hàm viết hoa. Nếu bạn phải chỉnh sửa lại bảng biểu thì dùng hàm PROPER để tiết kiệm thời gian, nếu nhập trực tiếp thì sử dụng các phím viết hoa như soạn thảo thông thường.

Chúc các bạn thực hiện thành công!

Comments

Cách Tạo Biểu Tượng Mũi Tên, Viết Dấu Mũi Tên Trong Word, Excel / 2023

Mũi tên Biểu tượng Alt Code

Có nhiều loại mũi tên khác nhau được biểu thị bằng giá trị Alt Code. Bạn có thể nhập các ký hiệu mũi tên trong Excel, trong Word, v.v. hoặc bạn có thể sao chép và dán chúng vào bất cứ nơi nào bạn muốn.

Biểu tượng mũi tên

Loại mũi tên

Mã Alt

Mũi tên hướng lên

24

Mũi tên hướng xuống

25

Mũi tên phải

26

Mũi tên trái

27

Mũi tên trái phải

29

Mũi tên lên xuống

18

Mũi tên lên xuống với cơ sở

23

Mũi tên đầy lên

30

Mũi tên đầy xuống

31

Mũi tên đầy bên phải

16

Mũi tên đầy bên trái

17

Làm thế nào để gõ một mũi tên?

To type an arrow symbol by using its Alt Code in Word, in Excel etc;

Make sure you switch on the NumLock,

press and hold down the Alt key,

type the Alt Code value of the arrow you want, for example for an arrow down symbol, type 25 on the numeric pad,

release the Alt key and you got a ↓ downwards arrow.

** Above mentioned procedure is not aplicable for MacOS.

For more information on how to use symbols, emojis please check our How to use Alt-Codes? page.

Arrow Emojis with Unicode Values

Apart from the depiction of arrow symbols just with plain lines, there are quite a few numbers of decorative arrow emojis in the Unicode world. Below there is the list of arrow symbol emojis. You may copy&paste them anywhere you like. You may also display arrow emojis, on your web page designs, and computer programs by typing their Unicode Hex values

Arrow Emoji Arrow Type Unicode Hex ? Bow And Arrow ? ? Heart With Arrow ? ? Envelope With Downwards Arrow Above ? ? Mobile Phone With Rightwards Arrow At Left ? ? Outbox Tray ? ? İnbox Tray ? ? Back With Leftwards Arrow Above ? ? End With Leftwards Arrow Above ? ? On With Exclamation Mark With Left Right Arrow Above ? ? Soon With Rightwards Arrow Above ? ? Top With Upwards Arrow Above ? ⬆ Up Arrow ⬆ ↗ Up-Right Arrow ↗ ➡ Right Arrow ➡ ↘ Down Right Arrow ↘ ⬇ Down Arrow ⬇ ↙ Down-Left Arrow ↙ ⬅ Left Arrow ⬅ ↖ Up-Left Arrow ↖ ↕ Up-Down Arrow ↕ ↔ Left-Right Arrow ↔ ↩ Right Arrow Curving Left ↩ ↪ Left Arrow Curving Right ↪ ⤴ Right Arrow Curving Up ⤴ ⤵ Right Arrow Curving Down ⤵ ? Twisted Rightwards Arrows ? ? Clockwise Rightwards And Leftwards Open Circle Arrows ? ? Clockwise Rightwards And Leftwards Open Circle Arrows With Circled One Overlay ? ? Clockwise Downwards And Upwards Open Circle Arrows ? ? Anticlockwise Downwards And Upwards Open Circle Arrows ?

Arrow Symbols with Unicode Values

There are more than 600 arrow symbols in Unicode library. We chose about half of them, for you not to get lost in them. You may copy-paste them anywhere you like, or you may use their Unicode values, within your HTML and other programming codes. Before you pick your favorite arrow, let’s see how to type an arrow symbol in Word or in Excel?

How to type an Arrow in Word or in Excel by using it’s Unicode value?

First type the Unicode Hex value of the arrow symbol to where you want it, and select the value by cursor, then press and hold down the alt key down, and pres x.

For example to type an arrow down in Word;

First type 2193 to where you want to make the down arrow,

select 2193 by cursor,

while the Unicode Hex value is selected, press and hold down the Alt key, and type X,

release the Alt key and you got a ↓ downwards arrow.

** Above mentioned procedure is not aplicable for MacOS.

Arrow Symbol Arrow Type Unicode Hex ← Leftwards Arrow ← ↑ Upwards Arrow ↑ → Rightwards Arrow → ↓ Downwards Arrow ↓ ↚ Leftwards Arrow With Stroke ↚ ↛ Rightwards Arrow With Stroke ↛ ↜ Leftwards Wave Arrow ↜ ↝ Rightwards Wave Arrow ↝ ↞ Leftwards Two Headed Arrow ↞ ↟ Upwards Two Headed Arrow ↟ ↠ Rightwards Two Headed Arrow ↠ ↡ Downwards Two Headed Arrow ↡ ↢ Leftwards Arrow With Tail ↢ ↣ Rightwards Arrow With Tail ↣ ↤ Leftwards Arrow From Bar ↤ ↥ Upwards Arrow From Bar ↥ ↦ Rightwards Arrow From Bar ↦ ↧ Downwards Arrow From Bar ↧ ↨ Up Down Arrow With Base ↨ ↫ Leftwards Arrow With Loop ↫ ↬ Rightwards Arrow With Loop ↬ Arrow Symbol Arrow Type Unicode Hex ↭ Left Right Wave Arrow ↭ ↮ Left Right Arrow With Stroke ↮ ↯ Downwards Zigzag Arrow ↯ ↰ Upwards Arrow With Tip Leftwards ↰ ↱ Upwards Arrow With Tip Rightwards ↱ ↲ Downwards Arrow With Tip Leftwards ↲ ↳ Downwards Arrow With Tip Rightwards ↳ ↴ Rightwards Arrow With Corner Downwards ↴ ↵ Downwards Arrow With Corner Leftwards ↵ ↶ Anticlockwise Top Semicircle Arrow ↶ ↷ Clockwise Top Semicircle Arrow ↷ ↸ North West Arrow To Long Bar ↸ ↹ Leftwards Arrow To Bar Over Rightwards Arrow To Bar ↹ ↺ Anticlockwise Open Circle Arrow ↺ ↻ Clockwise Open Circle Arrow ↻ ⇄ Rightwards Arrow Over Leftwards Arrow ⇄ ⇅ Upwards Arrow Leftwards Of Downwards Arrow ⇅ ⇆ Leftwards Arrow Over Rightwards Arrow ⇆ ⇇ Leftwards Paired Arrows ⇇ ⇈ Upwards Paired Arrows ⇈ ⇉ Rightwards Paired Arrows ⇉ Arrow Symbol Arrow Type Unicode Hex ⇊ Downwards Paired Arrows ⇊ ⇍ Leftwards Double Arrow With Stroke ⇍ ⇎ Left Right Double Arrow With Stroke ⇎ ⇏ Rightwards Double Arrow With Stroke ⇏ ⇐ Leftwards Double Arrow ⇐ ⇑ Upwards Double Arrow ⇑ ⇒ Rightwards Double Arrow ⇒ ⇓ Downwards Double Arrow ⇓ ⇔ Left Right Double Arrow ⇔ ⇕ Up Down Double Arrow ⇕ ⇖ North West Double Arrow ⇖ ⇗ North East Double Arrow ⇗ ⇘ South East Double Arrow ⇘ ⇙ South West Double Arrow

& # x21D9;

Mũi tên trái ba

& # x21DA;

Mũi tên phải ba

& # x21DB;

Mũi tên trái Squiggle

& # x21DC;

Mũi tên Squiggle phải

& # x21DD;

Mũi tên hướng lên với cú đúp

& # x21DE;

Mũi tên hướng xuống với cú đúp

& # x21DF;

Mũi tên lao trái

& # x21E0;

Biểu tượng mũi tên

Loại mũi tên

Unicode Hex

Mũi tên lao lên

& # x21E1;

Mũi tên lao thẳng

& # x21E2;

Mũi tên lao xuống

& # x21E3;

Mũi tên trái sang thanh

& # x21E4;

Mũi tên phải vào thanh

& # x21E5;

Mũi tên trắng trái

& # x21E6;

Mũi tên trắng hướng lên

& # x21E7;

Mũi tên trắng phải

& # x21E8;

Mũi tên trắng hướng xuống

& # x21E9;

Mũi tên Tây Bắc đến góc

& # x21F1;

Mũi tên Đông Nam đến góc

& # x21F2;

Mũi tên lên xuống

& # x21F3;

Mũi tên phải với vòng tròn nhỏ

& # x21F4;

Mũi tên hướng xuống Trái mũi tên hướng lên

& # x21F5;

Ba mũi tên phải

& # x21F6;

Mũi tên trái với đột quỵ dọc

& # x21F7;

Mũi tên phải với đột quỵ dọc

& # x21F8;

Mũi tên trái phải với đột quỵ dọc

& # x21F9;

Mũi tên trái với Stroke đôi

& # x21FA;

Mũi tên phải với Stroke đôi

& # x21FB;

Mũi tên phải trái với cú đúp dọc

& # x21FC;

Biểu tượng mũi tên

Loại mũi tên

Unicode Hex

Mũi tên mở trái

& # x21FD;

Mũi tên mở thẳng

& # x21FE;

Mũi tên mở bên trái

& # x21FF;

Mũi tên điện

& # x2301;

Biểu tượng chức năng Apl Quad Mũi tên trái

& # x2347;

Biểu tượng chức năng Apl Quad Mũi tên phải

& # x2348;

Biểu tượng chức năng Apl Quad Mũi tên hướng lên

& # x2350;

Biểu tượng chức năng Apl Quad Mũi tên hướng xuống

& # x2357;

Góc phải với mũi tên ngoằn ngoèo

& # x237C;

Vòng tròn vỡ với mũi tên Tây Bắc

& # x238B;

Mũi tên nặng phải rộng

& # x2794;

Mũi tên Đông Nam nặng

& # x2798;

Mũi tên nặng phải

& # x2799;

Mũi tên Đông Bắc nặng

& # x279A;

Mũi tên phác thảo Mũi tên phải

& # x279B;

Mũi tên tròn nặng

& # x279C;

Mũi tên phải hình tam giác

& # x279D;

Mũi tên nặng về phía trước hình tam giác

& # x279E;

Mũi tên lao thẳng về phía trước

& # x279F;

Mũi tên lao thẳng về phía trước

& # x27A0;

Đầu mũi tên phải sáng ba chiều

& # x27A2;

Biểu tượng mũi tên

Loại mũi tên

Unicode Hex

Mũi tên ánh sáng phía dưới ba chiều

& # x27A3;

Mũi tên đen phải

& # x27A4;

Mũi đen nặng cong xuống và mũi tên phải

& # x27A5;

Mũi tên đen nặng cong lên và mũi tên phải

& # x27A6;

Squat Black Mũi tên phải

& # x27A7;

Mũi tên đen lõm nặng phải lõm

& # x27A8;

Mũi tên trắng phải bóng mờ

& # x27A9;

Mũi tên phải màu trắng bên trái

& # x27AA;

Mũi tên nghiêng về phía sau nghiêng về phía sau

& # x27AB;

Mũi tên nghiêng về phía trước nghiêng về phía trước

& # x27AC;

Mũi tên trắng bên phải nặng hơn

& # x27AD;

Mũi tên nặng phía trên bên phải màu trắng

& # x27AE;

Mũi tên trắng phía dưới bên phải

& # x27AF;

Mũi tên phía trên bóng trắng bên phải

& # x27B1;

Mũi tên nặng phải trắng

& # x27B2;

Mũi tên lông trắng

& # x27B3;

Mũi tên Đông Nam lông đen

& # x27B4;

Mũi tên lông đen

& # x27B5;

Mũi tên Đông Bắc lông đen

& # x27B6;

Mũi tên Đông Nam lông đen nặng

& # x27B7;

Mũi tên lông đen nặng nề

& # x27B8;

Cách Xuống Dòng Trong Excel / 2023

Trong bài viết này, chúng tôi sẽ hướng dẫn 03 cách xuống dòng trong một ô Excel, hay nói cách khác là ngắt xuống dòng khi thao tác trên Excel. Tùy theo nhu cầu và thói quen mà bạn có thể lựa chọn cho mình một cách phù hợp.

[no_toc]

Sử dụng Wrap Text (ngắt dòng) để xuống dòng tự động

Bước 1: Chọn ô cần ngắt dòng. Trong ví dụ này là ô B33

Lưu ý: Chức năng Wrap Text không cho bạn vị trí ngắt dòng chính xác, mà nó phụ thuộc vào độ rộng của ô. Trong ví dụ trên, nếu bạn muốn xuống dòng tại vị trí ngay sau chữ Wrap Text trong dòng đầu tiên, các bạn sẽ phải thu nhỏ độ rộng của cột B lại.

Lên đầu trang ↑

Sử dụng căn lề Justify cho ô cần xuống dòng

Justify là chức năng căn lề đều hai bên cho nội dung trong một ô, tương tự như căn lề đều 2 bên trong Word. Đối với những ô có nội dung quá dài, tính năng này cũng sẽ giúp các bạn tự động xuống dòng. Để thực hiện các bạn làm như sau:

Bước 1: Chọn ô cần ngắt dòng. Trong ví dụ này là ô B33

Tương tự như cách 1, các bạn không thể xác định được vị trí xuống dòng của nội dung trong ô mà điều này hoàn toàn phụ thuộc vào độ rộng của ô.

Trong trường hợp các bạn không muốn xuống dòng nữa, các bạn thực hiện tương tự các bước trên. Tuy nhiên, trong phần Horizontal thay vì chọn Justify, các bạn chọn General.

Lên đầu trang ↑

Sử dụng phím tắt Alt + Enter

Bước 1: Đặt con trỏ tại vị trí bạn muốn xuống dòng.

Lưu ý: Với tổ hợp phím Alt + Enter, các bạn có thể xuống dòng ở bất kỳ vị trí nào trong dòng. Đây cũng là một trong những thao tác được khá nhiều anh em lựa chọn, trong đó có mình. Riêng với những bạn sử dụng macOS, để xuống hàng bạn cần phải nhất tổ hợp phím Control + Option + Enter hoặc Command + Option + Enter .

Lên đầu trang ↑

Lời kết

Như vậy, chúng tôi đã giới thiệu với các bạn các cách để xuống dòng trong Excel bằng các cách khác nhau. Với Wrap Text và Justify, các bạn có thể định dạng nhanh chóng cho một số lượng lớn các ô. Với Alt + Enter, các bạn có thể xuống dòng tại bất cứ vị trí nào.

Cách Viết Dấu Lớn Hơn Hoặc Bằng Trong Excel, Word Nhanh Nhất / 2023

Chắc hẳn nhiều lúc khi làm việc với phần mềm bảng tính Microsoft Excel hay phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word bạn cảm thấy thắc mắc rằng người ta đưa vào trong phần mềm những ký hiệu toán học đặc trưng như dấu lớn hơn hoặc bằng (≥), nhỏ hơn hoặc bằng (≤), dấu khác (≠) hay nhiều kiểu dấu khác mà không có trên bàn phím như thế nào chưa? Bạn đã tìm thử các mục ở trên thanh menu nhưng cũng không tìm thấy các dấu hay ký hiệu đó đâu. Nếu bạn mới tập soạn thảo toán học hoặc ít khi sử dụng các ký tự này thì việc lớn hơn hoặc bằng (≥), hay nhỏ hơn hoặc bằng (≤) sẽ rất khó khăn vì bạn không biết phải làm điều đó như thế nào.

1. Hướng dẫn cách viết dấu lớn hơn hoặc bằng trong Excel

Trong hộp thoại Symbol hiện ra các bạn hãy lựa chọn mục Font là Symbol

Khi bạn chọn mục Font là Symbol thì sẽ thấy xuất hiện ra rất nhiều ký hiệu biểu tượng khác nhau. Bạn hãy sử dụng 2 nút di chuyển lên xuống như ở hình dưới để lựa chọn tới khi thấy xuất hiện biểu tượng cần thêm, ,ở đây là dấu lớn hơn hoặc bằng (≥) hoặc các dấu khác như nhỏ hơn hoặc bằng (≤) hay dấu khác (≠)…bạn hãy lựa chọn vào dấu đó rồi nhấn chuột chọn Insert thì ngay lập tức ký hiệu đó sẽ được chèn vào trong ô bảng tính mà bạn lựa chọn.

2. Hướng dẫn cách viết dấu lớn hơn hoặc bằng trong Word

Cũng giống như khi làm việc trong phần mềm Microsoft Excel, việc soạn thảo văn bản trong phần mềm Microsoft Word cũng đòi hỏi người dùng phải chèn thêm các ký tự đặc biệt khi soạn thảo các bài Toán học , Hóa học,… Để làm việc này bạn có thể sử dụng công cụ được tích hợp sẵn trên Microsoft Word như Equation hay Symbol để viết các ký hiệu Toán học đặc biệt. Ngoài ra bạn cũng có thể sử dụng tới các phần mềm bổ sung của bên thứ 3 như Mathtype. Khi sử dụng thì bạn có thể chèn đầy đủ các ký hiệu toán học vào bài viết như dấu lớn hơn hoặc bằng (≥) hoặc các dấu khác như nhỏ hơn hoặc bằng (≤) hay dấu khác (≠).

Trong hộp thoại Symbol bạn hãy lựa chọn mục Font là Symbol thì lúc này sẽ xuất hiện ra rất nhiều ký hiệu biểu tượng khác nhau. Bạn hãy sử dụng 2 nút di chuyển lên xuống để lựa chọn tới khi thấy xuất hiện biểu tượng cần thêm như dấu lớn hơn hoặc bằng (≥) hoặc các dấu khác như nhỏ hơn hoặc bằng (≤) hay dấu khác (≠)…bạn hãy lựa chọn vào dấu đó rồi nhấn chuột chọn Insert thì ngay lập tức ký hiệu đó sẽ được chèn vào trong Microsoft Word tại vị trí con trỏ. Như vậy là bạn đã hoàn xong việc chèn dấu lớn hơn hoặc bằng (≥) vào trong phần mềm soạn thảo Microsoft Word rồi.