Đề Xuất 10/2022 ❤️ Mẫu Đơn Xin Cải Tạo Sửa Chữa Nhà Ở Riêng Lẻ ❣️ Top Like | Hanoisoundstuff.com

Đề Xuất 10/2022 ❤️ Mẫu Đơn Xin Cải Tạo Sửa Chữa Nhà Ở Riêng Lẻ ❣️ Top Like

Xem 11,682

Cập nhật nội dung chi tiết về Mẫu Đơn Xin Cải Tạo Sửa Chữa Nhà Ở Riêng Lẻ mới nhất ngày 01/10/2022 trên website Hanoisoundstuff.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 11,682 lượt xem.

Mẫu Đơn Xin Sửa Chữa Nhà, Cải Tạo Nhà Ở

Mẫu Đơn Xin Sửa Chữa Nhà, Cải Tạo Nhà Ở Cập Nhật 2022

Đơn Xin Sang Tên Sổ Đỏ, Bìa Đỏ, Sổ Hồng Quận Hoàn Kiếm, Thủ Tục Sang Tên

Đơn Xin Sang Tên Sổ Đỏ, Sổ Hồng, Bìa Đỏ Quận Hai Bà Trưng, Sang Tên Sổ Đỏ Trọn Gói

Đơn Xin Sang Tên Sổ Đỏ, Bìa Đỏ, Sổ Hồng Chính Chủ Quận Cầu Giấy, Thừa Kế Đất Đai

Mẫu đơn xin cải tạo sửa chữa nhà ở riêng lẻ hay đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng là văn bản không thể thiếu khi nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo. Ngoại trừ trường hợp được miễn cấp giấy phép xây dựng được quy định tại khoản 2, điều 89, Luật Xây dựng năm 2014, thì các trường hợp sửa chữa, cải tạo nhà ở khác đều phải xin phép xây dựng tại cơ quan chức năng có thẩm quyền. Đây là bước cơ bản, đầu tiên trước khi bạn tiến hành thi công cải tạo, sửa chữa nhà ở.

Mẫu đơn xin cải tạo sửa chữa theo thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Bộ Xây Dựng sẽ áp dụng đối với các công trình sau:

– Không theo tuyến;

– Theo tuyến trong đô thị;

– Tượng đài, tranh hoành tráng;

– Nhà ở riêng lẻ;

– Sửa chữa, cải tạo;

– Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến;

– Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị;

– Dự án;

Xem mẫu đơn xin cải tạo sửa chữa nhà theo thông tư số 15/2016/TT-BXD

– Tên chủ đầu tư (tên chủ hộ): …………………………………………………………………..

– Người đại diện: …………………………………… Chức vụ (nếu có): ………………………

– Địa chỉ liên hệ: …………………………………………………………………………………..

– Số nhà: ………………… Đường/phố ………………. Phường/xã …………………………

– Quận/huyện Tỉnh/thành phố: ………………………………………………………………….

– Số điện thoại: …………………………………………………………………………………..

– Địa Điểm xây dựng: ……………………………………………………………………………..

– Lô đất số: ………………………. Diện tích ………………. m 2.

– Tại số nhà: ………………………. Đường/phố ………………………

– Phường/xã ………………………………….. Quận/huyện …………………………………..

– Tỉnh, thành phố: …………………………………………………………………………………

– Loại công trình: ………………………………….. Cấp công trình: ……………………………

– Diện tích xây dựng: ……… m 2.

– Cốt xây dựng: ……… m

– Tổng diện tích sàn: …………m 2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

– Chiều cao công trình: ……..m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

– Loại công trình: ……………………………. Cấp công trình: …………………………………

– Tổng chiều dài công trình: …………….. m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).

– Cốt của công trình: ………..m (ghi rõ cốt qua từng khu vực)

– Chiều cao tĩnh không của tuyến: …….. m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).

– Độ sâu công trình: ………….m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực)

– Loại công trình: ……………………. Cấp công trình: ………………………………..

– Diện tích xây dựng: ……….m 2.

– Cốt xây dựng: …………m

– Chiều cao công trình: ……..m

– Loại công trình: …………………………….. Cấp công trình: ………………………………

– Diện tích xây dựng: ……………..m 2.

– Cốt xây dựng: …………..m

– Chiều cao công trình: ……………….m

– Cấp công trình: ………………..

– Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ………m 2.

– Tổng diện tích sàn: ………..m 2 (trong đó ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

– Chiều cao công trình: ………..m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

– Số tầng: (trong đó ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

– Loại công trình: …………………………… Cấp công trình: ……………………….

– Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ……….m 2.

Đối với trường hợp cấp theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến:

– Tổng diện tích sàn: ………. (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

– Chiều cao công trình: …….m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

– Số tầng: (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

– Giai đoạn 1:

+ Loại công trình: ………………………. Cấp công trình: ………………………

+ Diện tích xây dựng: …….m 2.

+ Cốt xây dựng: ………m

+ Chiều sâu công trình: ………m (tính từ cốt xây dựng)

– Giai đoạn 2:

+ Tổng diện tích sàn: ……..m 2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

+ Chiều cao công trình: ………m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

+ Số tầng: ……..(ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

– Loại công trình: …………………. Cấp công trình: ……………………

– Tổng chiều dài công trình theo giai đoạn: ………m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).

– Cốt của công trình: ……..m (qua các khu vực theo từng giai đoạn)

– Chiều cao tĩnh không của tuyến: ……..m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực theo từng giai đoạn).

– Độ sâu công trình: ………m (ghi rõ độ sâu qua các khu vực theo từng giai đoạn)

– Tên dự án: ……………………………………

+ Đã được: ……….phê duyệt, theo Quyết định số: ……. ngày …………

– Gồm: (n) công trình

Trong đó:

+ Công trình số (1-n): (tên công trình)

* Loại công trình: ………………………….. Cấp công trình: ……………………………

* Các thông tin chủ yếu của công trình: …………………………………………

– Công trình cần di dời:

– Loại công trình: ………………………………. Cấp công trình: ……………………..

– Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ……………………………………………m 2.

– Tổng diện tích sàn: …………………………………………………………………m 2.

– Chiều cao công trình: ………………………………………………………………m 2.

– Địa Điểm công trình di dời đến: ……………………………………………………..

– Lô đất số: …………………………… Diện tích …………………………………m 2.

– Tại: ………………………………………… Đường: ………………………………..

– Phường (xã) ………………………………. Quận (huyện) ……………………….

– Tỉnh, thành phố: …………………………………………………………………….

– Số tầng: ……………………………………………………………………………..

Đơn vị hoặc người chủ nhiệm thiết kế:………………………………………

– Tên đơn vị thiết kế: ……………………………………

– Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có): Số …………. Cấp ngày …………..

– Tên chủ nhiệm thiết kế: ……………………………………………………………

– Chứng chỉ hành nghề cá nhân số: chúng tôi ………….. Cấp ngày: …………………..

– Địa chỉ: …………………………………………………………………………

– Điện thoại: ………………………………………………………

– Giấy phép hành nghề số (nếu có): …………………cấp ngày …………………..

Dự kiến thời gian hoàn thành công trình:…………… tháng.

Cam kết:Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.

https://pnvt.vn/vbpl-bieu-mau/don-de-nghi-cap-giay-phep-xay-dung.pdf https://pnvt.vn/vbpl-bieu-mau/don-de-nghi-cap-giay-phep-xay-dung.doc http://www.mediafire.com/file/xlpu9vu2siplrl3/don-de-nghi-cap-giay-phep-xay-dung.pdf/file http://www.mediafire.com/file/nkr3giu5qeb35j9/don-de-nghi-cap-giay-phep-xay-dung.doc/file

1 –

2 –

Xem và tải Mẫu đơn xin cải tạo sửa chữa nhà ở riêng lẻ .doc hoặc .pdf

Mẫu đơn xin cải tạo sửa chữa nhà ở riêng lẻ theo thông tư số 15/2016/TT-BXD của Bộ Xây Dựng có hiệu lực thi hành từ ngày 15/8/2016. Gia chủ muốn cải tạo, sửa chữa nhà ở riêng lẻ, sẽ nộp mẫu đơn này kèm theo các giấy tờ khác đến Ủy ban Nhân dân cấp quận/huyện.

Mẫu Đơn Đề Nghị Cấp Giấy Phép Sửa Chữa Nhà Chi Tiết Nhất

Mẫu Đơn Xin Sửa Chữa Nhà Tập Thể Chuẩn Xác Nhất Hiện Nay

Mẫu Đơn Xin Phép Sửa Chữa Nhà Cấp 4 Chuẩn Xác Đúng Quy Định

Đơn Xin Giấy Phép Sửa Chữa Nhà Ở

Mẫu Đơn Đề Nghi Hưởng Trợ Cấp Thất Nghiệp

Bạn đang đọc nội dung bài viết Mẫu Đơn Xin Cải Tạo Sửa Chữa Nhà Ở Riêng Lẻ trên website Hanoisoundstuff.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Yêu thích 2807 / Xu hướng 2907 / Tổng 3007 thumb
🌟 Home
🌟 Top