Thông tin giá vàng 9999 hôm nay tại yên bái mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 9999 hôm nay tại yên bái mới nhất ngày 20/01/2020 trên website Hanoisoundstuff.com

Giá vàng trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L43.45043.850
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c43.55044.050
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân43.55044.150
Vàng nữ trang 99,99%43.05043.850
Vàng nữ trang 99%42.41643.416
Vàng nữ trang 75%31.64133.041
Vàng nữ trang 58,3%24.31725.717
Vàng nữ trang 41,7%17.03718.437
Hà NộiVàng SJC43.45043.870
Đà NẵngVàng SJC43.45043.870
Nha TrangVàng SJC43.44043.870
Cà MauVàng SJC43.45043.870
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC43.42043.880
HuếVàng SJC43.43043.870
Biên HòaVàng SJC43.45043.850
Miền TâyVàng SJC43.45043.850
Quãng NgãiVàng SJC43.45043.850
Đà LạtVàng SJC43.47043.900
Long XuyênVàng SJC43.45043.850

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
Kim Thần Tài43.55043.75043.52043.84043.55043.780
Lộc Phát Tài43.55043.75043.52043.84043.55043.780
Kim Ngân Tài43.55043.750----
Nguyên liệu 99.9943.53043.68043.47043.66043.53043.680
Nguyên liệu 99.943.43043.58043.42043.56043.43043.580
Nữ trang 99.9943.18043.98043.18043.98043.18043.880
Nữ trang 99.943.08043.88043.08043.88042.88043.780
Nữ trang 9942.88043.58042.88043.58042.58043.480
Nữ trang 75 (18k)31.19033.19031.19033.19031.76033.060
Nữ trang 68 (16k)29.25031.25029.25031.25027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)23.86025.86023.86025.86024.45025.750
Nữ trang 41.7 (10k)13.76015.76013.76015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999943.75020/01/2020 13:22:22
PNJ43.55044.05020/01/2020 13:22:22
SJC43.45043.85020/01/2020 13:22:22
Hà NộiPNJ43.55044.05020/01/2020 13:22:22
SJC43.45043.85020/01/2020 13:22:22
Đà NẵngPNJ43.55044.05020/01/2020 13:22:22
SJC43.45043.85020/01/2020 13:22:22
Cần ThơPNJ43.55044.05020/01/2020 13:22:22
SJC43.45043.85020/01/2020 13:22:22
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)43.55044.05020/01/2020 13:22:22
Nữ trang 24K43.05043.85020/01/2020 13:22:22
Nữ trang 18K31.64033.04020/01/2020 13:22:22
Nữ trang 14K24.40025.80020/01/2020 13:22:22
Nữ trang 10K16.99018.39020/01/2020 13:22:22

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L43.55043.770
Vàng 24K (999.9)43.25043.850
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)43.45043.950
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC43.56043.760

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)43.58044.080
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)43.58044.080
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)43.58044.080
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)43.10044.000
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)43.000
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)43.000
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)43.57043.750
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)42.700
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC43554390
99,9%43404380
98,5%42404340
98,0%42204320
95,0%40900
75,0%30003200
68,0%27002870
61,0%26002770

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,325,000 VNĐ4,395,000 VNĐ
HBSHBS4,350,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,350,000 VNĐ4,395,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,325,000 VNĐ4,395,000 VNĐ
18K75%18K75%3,226,000 VNĐ3,376,000 VNĐ
VT10KVT10K3,226,000 VNĐ3,376,000 VNĐ
VT14KVT14K3,226,000 VNĐ3,376,000 VNĐ
16K16K2,684,000 VNĐ2,834,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

LoạiMua vàoBán ra
Vàng 99.94.300.000 ₫4.370.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ4.310.000 ₫4.380.000 ₫
Bạc45.000 ₫70.000 ₫
Vàng Tây2.650.000 ₫3.000.000 ₫
Vàng Ý PT3.150.000 ₫4.300.000 ₫

Các cửa hàng / tiệm vàng khác

Kim Định, Kim Chung, Ngọc Hải, Kim Tín, Phú Hào, Giao Thủy, Mỹ Ngọc, Phước Thanh Thịnh, Mão Thiệt, Duy Mong, Kim Hoàng, Kim Thành Huy, Kim Túc, Quý Tùng, Mỹ Hạnh, Quốc Bảo, Phúc Thành, Ánh Sáng, Kim Thành, Kim Hương, Kim Liên, Rồng Phụng, Rồng Vàng, Đại Phát Vượng, Kim Khánh, Đặng Khá, Kim Hoa, Kim Hoàn, Kim Quy, Duy Hiển, Kim Yến, Lập Đức, Kim Mai, Phú Mỹ Ngọc, Phương Xuân, Duy Chiến, Lê Cương, Phú Nguyên, Mạnh Hải, Minh Thành, Kim Cúc, Kim Sen, Xuân Trường, Phước Lộc, Đức Hạnh, Quang Trung

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,325,000 VNĐ4,395,000 VNĐ
HBSHBS4,350,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,350,000 VNĐ4,395,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,325,000 VNĐ4,395,000 VNĐ
18K75%18K75%3,226,000 VNĐ3,376,000 VNĐ
VT10KVT10K3,226,000 VNĐ3,376,000 VNĐ
VT14KVT14K3,226,000 VNĐ3,376,000 VNĐ
16K16K2,684,000 VNĐ2,834,000 VNĐ

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-01-171552.401561.081549.251556.97 0.31
2020-01-161556.301557.951547.861552.24 0.25
2020-01-151546.261558.001545.851556.03 0.64
2020-01-141548.101548.721535.851546.21 0.1
2020-01-131561.361561.361546.451547.70 0.81
2020-01-101552.131560.881545.581560.14 0.52
2020-01-091556.791561.201540.081552.15 0.27
2020-01-081576.251610.921552.101556.31 1.13
2020-01-071565.101576.781555.151573.80 0.53
2020-01-061560.941588.031559.751565.56 1.07
2020-01-031528.561553.471527.521548.91 1.32
2020-01-021519.921530.901517.991528.59 0.38
2019-12-311514.421524.211514.391522.86 0.53
2019-12-301511.071515.751510.431514.84 0.3
2019-12-271510.791514.781506.851510.39 0.16
2019-12-261499.691512.051497.091508.11 0.6
2019-12-241485.221500.141484.221499.20 0.91
2019-12-231478.291485.971477.241485.56 0.55
2019-12-201478.791480.721475.591477.39 0.1

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan giá vàng 9999 hôm nay tại yên bái

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

“giá vàng tăng bất thường, người dân nên bình tĩnh!”

Giá heo hơi hôm nay 15/1: thị trường ổn định trước tết, các chợ đầu mối đều sôi động

Giá heo hơi hôm nay 7/1/2020 || dấu hiệu tăng trở lại

Giá heo hơi ngày hôm nay 2/1/2020 | giá lợn hơi liệu có tăng trong thời gian tới ?

Dự báo giá heo hôm nay ngày 11 tháng 1 năm 2020 tin vui cho bà con

🔴báo giá | bộ ban thờ triện chân hạc | đắt giá nhất vn | a dương, trần phú tp yên bái #dogothanhluan

Tỷ giá ngoại tệ ngày 15/1: yen nhật tăng giá, euro trong nước giảm trở lại

Giá heo hôm nay ngày 14 tháng 1 năm 2020 có sự đột phá ở miền bắc

Quyền lực, tiền, vàng, đô la và gái là nguyên nhân nổ súng yên bái

Tỷ giá ngoại tệ ngày 14/1: giá usd chợ đen tăng mạnh, bảng anh tiếp tục giảm giá

Tỷ giá ngoại tệ ngày 8/1: yen nhật tăng giá trở lại

Giá heo hơi hôm nay 11/10: tăng ngày thứ 5 liên tiếp trong tuần

Giá heo hơi hôm nay 8/1: đà giảm mạnh kéo dài tại phía nam

Thời sự hưng yên thứ 3 ngày 07/01/2020

Yên bái chưa khống chế được dịch tả lợn châu phi

Giá heo hơi hôm nay 28/12: c.p giảm 1.000 đồng/kg, cả nước hạ nhiệt

Tin tức | tin tức 24h | tin tức mới nhất hôm nay 22/11/2019

Dự báo giá heo hơi ngày 22/9/2019 giá heo hơi mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ ngày 10/1: giá usd và euro đồng loạt giảm giá

Giá lợn hơi hôm nay 27 12: ba miền lặng sóng, đợi đợt tăng giá mới?

Giá lợn hơi hôm nay 24/12: miền nam sôi động, miền bắc giá chưa giảm

Tỷ giá ngoại tệ ngày 13/1: usd tăng nhẹ đầu tuần, bảng anh và yen nhật giảm giá

Giá vàng hôm nay ngày 31 tháng 8 năm 2019 | giá vàng sjc và 9999 giảm nhẹ đầu phiên

Giá heo hơi hôm nay 25/10: biến động trái chiều nhưng xu hướng giảm vẫn là chủ đạo

Dự báo giá heo hơi ngày 21/9/2019 giá heo hơi mới nhất

Giá heo hơi hôm nay 10/1/2020: ổn định ở mức khá cao

Dự báo giá heo hơi ngày 19/10/2019 giá heo hơi mới nhất

đám cưới sắc mầu cuộc sống chú rể người dao và cô dâu người kinh phần 1

Giá vàng hôm nay ngày 29/12/2019 - giá vàng 9999 tiếp tục tăng phiên cuối tuần

Giá heo hơi hôm nay 10/11: chuỗi tăng kéo dài tuần qua giúp nhiều địa phương đột phá mức giá mới

Sự kiện thuận thêm hát giao duyên quan họ tại quang bình hà giang

Số phận của người chăn nuôi rồi sẽ ra sao?|giá cả thị trường

Giá vàng ngày hôm nay 25/10: lên cao nhất gần hai tuần, giá vàng trở lại trên mức 1.500 usd

Giá heo hơi hôm nay 19/8: dao động trong khoảng 44.000 - 50.000 đồng/kg.

Giá heo hơi hôm nay 25/11: tiếp tục giảm nhẹ tại các tỉnh phía bắc

Giá heo hơi hôm nay 19/10: miền nam ghi nhận ngày giảm thứ ba liên tiếp

Giá vàng hôm nay 5/11: vàng tăng nhẹ lấy đà vào kỳ mới - tin hot 24h online

Giá heo hơi hôm nay 9/10: miền bắc có thêm địa phương đạt trên 60.000 đồng/kg

Giá heo hơi hôm nay 4/11: xuất hiện mức giá 70.000 đồng/kg

Giá heo hơi hôm nay 23/11: các chợ lớn đều trong tình trạng 'ế ẩm' kéo dài

Giá heo hơi hôm nay ngày 20/7/2019

Mách bạn cách chọn đồ đồng đại bái chuẩn | vtc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 7/1: tỷ giá usd vaf euro trong nước tăng nhẹ

Giá heo hơi hôm nay 18/10: tiếp tục quay đầu giảm

Dự báo giá heo hơi ngày 17/10/2019 giá heo hơi mới nhất

Giá heo hơi hôm nay 9/8: tăng tới 4.000 đồng/kg