Thông tin giá cả thị trường đôla mỹ mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá cả thị trường đôla mỹ mới nhất ngày 15/09/2019 trên website Hanoisoundstuff.com

Giá vàng

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.55041.900
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.50042.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.50042.100
Vàng nữ trang 99,99%41.10041.900
Vàng nữ trang 99%40.48541.485
Vàng nữ trang 75%30.17831.578
Vàng nữ trang 58,3%23.18024.580
Vàng nữ trang 41,7%16.22417.624
Hà NộiVàng SJC41.55041.920
Đà NẵngVàng SJC41.55041.920
Nha TrangVàng SJC41.54041.920
Cà MauVàng SJC41.55041.920
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.52041.930
HuếVàng SJC41.53041.920
Biên HòaVàng SJC41.55041.900
Miền TâyVàng SJC41.55041.900
Quãng NgãiVàng SJC41.55041.900
Đà LạtVàng SJC41.57041.950
Long XuyênVàng SJC41.55041.900

Tỷ giá ngoại tệ

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,125.00 23,155.00 23,275.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,703.57 15,803.51 16,097.58
CAD ĐÔ CANADA 17,241.06 17,402.87 17,724.14
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,135.78 23,304.05 23,725.67
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,401.54 3,508.16
EUR EURO 25,531.48 25,613.38 26,408.22
GBP BẢNG ANH 28,442.67 28,648.35 28,928.52
HKD ĐÔ HONGKONG 2,920.83 2,941.45 2,993.55
INR RUPI ẤN ĐỘ - 326.68 339.50
JPY YÊN NHẬT 202.69 209.29 215.87
KRW WON HÀN QUỐC 18.05 19.01 21.05
KWD KUWAITI DINAR - 76,280.25 79,273.25
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,543.52 5,615.28
NOK KRONE NA UY - 2,555.28 2,635.37
RUB RÚP NGA - 359.20 400.26
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,387.36 2,447.46
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,682.66 16,805.44 17,014.19
THB BẠT THÁI LAN 748.85 748.85 780.08

Lãi suất ngân hàng

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
KKH 01 tháng 03 tháng 06 tháng 09 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0,20 4,50 5,00 5,50 5,60 6,80 6,80 6,80 -
Bắc Á 1,00 5,50 5,50 7,50 7,70 8,10 8,10 8,10 8,10
Bảo Việt 1,00 5,20 5,30 6,85 6,90 7,60 7,60 7,60 7,60
BIDV 0,10 4,50 5,00 5,50 5,60 7,00 6,80 7,00 7,00
Đông Á - 5,40 5,50 7,00 7,20 7,40 7,60 7,60 7,60
MaritimeBank - 5,20 5,40 6,70 7,00 7,20 7,60 7,70 7,70
MBBank 0,30 4,90 5,50 6,50 6,50 7,50 7,40 7,70 7,50
Nam Á Bank 1,00 5,40 5,50 6,80 7,00 7,99 7,80 8,45 7,90
NCB 0,50 5,30 5,40 7,40 7,50 8,00 7,90 8,00 7,60
OCB 0,50 5,30 5,50 7,20 7,30 8,10 7,80 7,90 8,00
OceanBank 0,50 5,30 5,50 6,80 6,40 7,80 7,20 7,30 7,40
SCB 1,00 5,40 5,50 7,10 7,10 7,50 7,70 7,75 7,75
SHB 0,50 5,30 5,50 6,90 7,00 7,10 7,40 7,40 -
VIB - 5,40 5,40 7,40 7,50 - 7,90 7,90 7,90
Vietcombank 0,10 4,50 5,00 5,50 5,50 6,80 - 6,80 6,80
VietinBank 0,10 4,50 5,00 5,50 5,50 7,00 6,70 6,80 6,90

Liên quan giá cả thị trường đôla mỹ

Tin mới chuyên gia mỹ_ vàng đai và con đường của tq đang pha h.ủy thế giới

đất nước học anh-mỹ_ racial discrimination in america_nhóm nhp

16-05-2011 - bbc vietnamese - nhật lo xử lý với rác rưởi và đổ nát