Đề Xuất 12/2022 # Cách Khai Form Xin Visa Nhật Năm 2022 Chuẩn Nhất / 2023 # Top 12 Like | Hanoisoundstuff.com

Đề Xuất 12/2022 # Cách Khai Form Xin Visa Nhật Năm 2022 Chuẩn Nhất / 2023 # Top 12 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Cách Khai Form Xin Visa Nhật Năm 2022 Chuẩn Nhất / 2023 mới nhất trên website Hanoisoundstuff.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Cách khai form xin visa Nhật năm 2020 chuẩn Nhất

Tờ khai xin cấp visa Nhật Bản? tải tờ khai xin visa nhật

Tờ khai xin cấp visa Nhật Bản là một trong những giấy tờ bạn bắt buộc. Mà bạn phải nộp khi xin visa Nhật Bản các diện du lịch, thăm thân, công tác. Bởi vì nội dung trong tờ khai sẽ yêu cầu bạn điền từ thông tin cá nhân như: Họ tên, ngày tháng năm sinh, số chứng minh nhân dân, số hộ chiếu, Thông tin người mời bạn. Qua đó giúp Đại sứ quán nắm được những thông tin cơ bản về nhân thân, công việc, hoàn cảnh gia đình – xã hội của bạn. Hoặc cũng như những thông tin về thời gian bạn ở Nhật Bản. Đồng thời giúp đối chiếu với những giấy tờ khác bạn đã khai và nộp trong hồ sơ

Hướng dẫn Cách khai form xin visa Nhật chuẩn Nhất

Form xin visa Nhật gồm có 2 trang chính. Một lưu ý để tránh sai sót, bạn hãy luôn đối chiếu với passport và tiến hành khai báo theo trình tự trên xuống dưới, trái sang phải.

– Trang 1: Cung cấp các thông tin cá nhân, hộ chiếu, chuyến đi

– Trang 2: Cung cấp thông tin người bảo lãnh/người mời, trả lời câu hỏi

Những thông tin phần cuối mẫu xin visa (mục số 30) mà bạn cần biết:

Have you ever…: các câu hỏi pháp lý cá nhân, đánh dấu ‘Yes’ hoặc ‘No’. Nếu có câu nào trả lời ‘Yes’ thì phải cung cấp chi tiết về thông tin ấy ở ô trống bên dưới

+ Been convicted of a crime or offence in any country? Có tiền án/tiền sự ở quốc gia nào chưa?

+ Been sentenced to imprisonment for 1 year or more in any country? Có từng đi tù hơn 1 năm ở bất kỳ quốc gia nào không?

+ Been deported or removed from Japan or any country for overstaying your visa or violating any law or regulation? Đã từng bị trục xuất khỏi Nhật hay bất cứ quốc gia nào vì ở quá hạn visa hoặc vi phạm pháp luật

+ Committed trafficking in persons or incited or aided another to commit such an offence? Có hành vi buôn người hay tiếp tay người khác phạm tội không?

Địa chỉ nộp Tờ khai xin cấp visa Nhật Bản

Sau khi điền đầy đủ các thông tin vào Tờ khai xin cấp visa Nhật Bản. Bạn cần dành thêm thời gian để kiểm tra lại thật kỹ những thông tin đã điền một lần nữa. Sau đó ghi ngày tháng, ký tên và tiến hành đưa hồ sơ các giấy tờ theo yêu cầu đến nộp theo hướng dẫn như sau:

Đối với bạn có hộ khẩu từ Đắk Lắk, Phú Yên trở vào thì nộp hồ sơ tại: Văn phòng Tổng lãnh sự quán Nhật Bản.

+ Địa chỉ: 261 Điện Biên Phủ, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh.

+ Điện thoại: 083.933.3510.

Đối với bạn có hộ khẩu từ Gia Lai, Bình Định trở ra Bắc thì nộp hồ sơ tại: Văn phòng Đại sứ quán Nhật Bản.

+ Địa chỉ: 27 Liễu Giai, quận Ba Đình, Hà Nội.

+ Điện thoại: 043.846.3000.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ: buổi sáng (8h30-11h30) từ thứ 2 đến thứ 6 (trừ những ngày nghỉ lễ).

Thời gian trả kết quả: buổi chiều (1h30-4h45) từ thứ 2 đến thứ 6 (trừ những ngày nghỉ lễ).

– – – – – – – – – – – – – – – – – – – –

Hướng Dẫn Khai Form Xin Visa Du Học Nhật / 2023

Để hỗ trợ cho các bạn có ý định du học Nhật Bản, hôm nay mình sẽ hướng dẫn các bạn cách khai form xin visa du học sao cho đúng và chính xác nhất.

Hướng dẫn khai form visa du học Nhật

Việc điền đầy đủ và chính xác trong quá trình làm hồ sơ để nộp lên Lãnh Sự Quán là vô cùng quan trọng. Nếu ta không làm cẩn thận trong các bước này thì rất có thể hồ sơ của ta sẽ bị Lãnh Sự Quán trả lại, do đó sẽ ảnh hưởng tới quá trình học tập cũng như các kế hoạch của chúng ta. Do đó chúng ta phải hết sức cẩn thận trong bước chuẩn bị hồ sơ, khai form xin visa này.

Hướng dẫn khai form visa du học Nhật – 2

Một số lưu ý khi khai form:

Các mục như tên khác, quốc tịch khác nếu có thì điền vào còn không thì ghi NO. Những mục còn lại không biết hoặc không có thì cứ ghi NO như hình. 

Marital status là trạng thái hôn nhân, theo thứ tự từ trái qua phải: Độc Thân, Kết Hôn, Goá Chồng và Ly Dị.

Passport type là loại hộ chiếu, theo thứ tự từ trái qua phải: Ngoại giao, Công chức, Bình thường và các loại khác.

Các thông tin như Số hộ chiếu, thời gian, ngày đến cũng như chuyến bay phải điền thật chính xác và phải trùng khớp với sự thật.

Khúc dưới cùng các bạn chỉ việc đánh dấu vào NO hết là được. Phần đó chỉ là khảo sát nên không quan trọng lắm.

Mục tên và địa chỉ trường cần phải ghi thật chính xác tên cũng như địa chỉ của ngôi trường mà bạn sẽ học tại Nhật.

Ở phần mục đích, bạn sẽ ghi ra mục đích học tập của mình ví dụ như Du học, tham dự các khoá học …

Hướng Dẫn Điền Form Khai Xin Visa Úc 1419 / 2023

Đơn xin visa đi Úc (mẫu 1419) là một trong những loại đơn xin visa khó nhằn nhất. Bởi ngoài ngôn ngữ tiếng Anh, form này còn khiến đương đơn “e ngại” bởi độ dài và lượng thông tin cần cung cấp quá nhiều. Nếu lần đầu xin visa Úc tự túc, bạn sẽ mất rất nhiều thời gian cho bước điền form 1419. Vì vậy, để tránh sai sót và tiết kiệm thời gian, bài viết này, dịch vụ làm visa uy tín sẽ hướng dẫn bạn cách điền đơn xin visa Úc chi tiết nhất.

Form 1419 là mẫu đơn đăng ký xin visa do bộ nội vụ Úc phát hành, dành riêng cho đối tượng muốn làm visa du lịch để nhập cảnh vào Úc.

Để xin thành công visa du lịch Úc, trước tiên bạn phải hoàn thành tốt form 1419 – Ảnh: Internet

Xuyên suốt form xin visa Úc 1419 bạn chỉ được khai bằng tiếng Anh.

Bạn có thể điền tờ khai trực tiếp trên máy tính hay download tờ khai về và viết tay đều được.

Các thông tin trong tờ khai điền thông tin bằng chữ “IN HOA”.

Với các ô chọn, bạn đánh dấu √.

Do form xin visa Úc 1419 quá dài nên để tránh sai sót, bạn cần điền thông tin theo thứ tự từ trên xuống dưới.

Theo kinh nghiệm xin visa du lịch Úc tự túc, bạn nên điền form 1419 trên máy tính để dễ dàng chỉnh sửa nếu có lỗi sai.

Trang thông tin cơ bản:

Hướng dẫn điền form xin visa du lịch Úc 1419 – Ảnh: Internet

2. When do you wish to visit Australia? Bạn dự định tới Úc khi nào: Bạn điền thời gian dự định đến và quay về từ Úc (Từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm).

3. How long do you wish to stay in Australia? Bạn muốn ở Úc trong thời gian bao lâu. Câu này, bạn chọn một mốc thời gian tùy theo lịch trình của bạn.

Up to 3 months: dưới 3 tháng

Up to 6 months: dưới 6 tháng

Up to 12 months: dưới 12 tháng

4. Do you intend to enter Australia on more than one occasion? Bạn có ý định nhập cảnh Úc nhiều hơn 1 lần không?

Chọn No và trả lời tiếp câu 7.

Nếu chọn Yes, bạn ghi chi tiết những lần nhập cảnh vào Úc sau này vào ô bên dưới. Sau đó trả lời tiếp câu 7

5. Specify the date you wish to extend your stay to: Ghi chi tiết thời gian mà bạn muốn gia hạn visa.

6. Provide detailed reasons for requesting this further stay: Đưa ra nguyên nhân cho việc yêu cầu gia hạn visa.

Hoàn thiện form 1419 từ câu 7 đến câu 9 – Ảnh: Internet

Câu 7-8-9: Bạn điền các thông tin trong hộ chiếu vào phần này và đảm bảo hộ chiếu vẫn còn giá trị trong khoảng thời gian dự định lưu trú. Những thông tin cần điền:

Family name (Họ), Given names (tên đệm và tên chính),

Sex (Giới tính),

Date of birth (Ngày tháng năm sinh),

Passport number (Số hộ chiếu),

Country of passport (nơi đã xin hộ chiếu),

Nationality of passport holder (Quốc tịch),

Date of issue (Ngày cấp hộ chiếu),

Date of expiry (Ngày hết hạn hộ chiếu),

Place of issue/issuing authority (Cơ quan cấp hộ chiếu),

Place of birth (Quê quán),

Relationship status (Tình trạng hôn nhân).

10. Are you or have you been known by any other name? Bạn có tên nào khác hay không?

Không có, bạn chọn No.

Có tên khác bạn chọn Yes và ghi rõ cái tên đó ở ô dưới.

Hoàn thiện form xin visa Úc từ câu 10 đến câu 14 – Ảnh: Internet

11. Do you currently hold an Australian visa? Hiện bạn đang có visa Úc?

Không bạn chọn No. Có chọn Yes đồng nghĩa với việc visa cũ của bạn sẽ không còn hiệu lực khi visa mới được cấp.

12. Have you applied for a Parent (subclass 103) visa? Bạn có nộp form 103 để xin visa cho bố mẹ không?

No: Không

Yes: Có. Nếu chọn thì ghi ngày nộp đơn (ngày/tháng/năm).

13. Do you currently hold, or have you applied for, an APEC Business Travel Card (ABTC)? Bạn có sỡ hữu hay đang xin cấp thẻ APEC không?

Không chọn No. Có chọn Yes – đồng nghĩa với việc thẻ APEC của bạn sẽ hết hiệu lực khi thị thực mới được cấp.

14. Are you a citizen of any other country? Bạn có mang quốc tịch nào khác không?

Nếu không, chọn No. Nếu có chọn Yes và ghi quốc tịch đó vào ô bên dưới.

15. Do you have other current passports? Có hộ chiếu nào khác không.

Không, chọn No; Có chọn Yes và cung cấp thêm thông tin:

Passport number: Số hộ chiếu.

Country of passport: Quốc gia cấp hộ chiếu

Bạn bắt buộc phải điền form xin visa Úc 1419 bằng tiếng Anh – Ảnh: Internet

16. Do you hold an identity card or identity number issued to you by your government? Bạn có chứng minh thư hay số chứng minh được Chính phủ cấp không?

Không chọn No; Có chọn Yes và cung cấp thêm các thông tin sau:

Family name: Họ

Given names: Tên

Type of document: Loại giấy tờ

Identity number: Số chứng minh thư

Country of issue: Quốc gia cấp

17. In what country are you currently located? Hiện bạn đang sống tại quốc gia nào? Bạn điền VIETNAM.

18. What is your legal status in your current location? Tư cách pháp nhân tại nơi bạn đang sống. Bạn chọn Citizen: Công dân hoặc Student: Học sinh / Sinh viên.

19. Bạn có thể bỏ qua câu 19.

Điền form xin visa Úc bằng chữ in hoa – Ảnh: Internet

Câu 20 đến 23: Những câu này, bạn cung cấp thông tin liên lạc, gồm:

Địa chỉ thường trú

Địa chỉ liên lạc trong ô 21,

Số điện thoại (tại nhà, công ty, di động)

Xác nhận có chấp nhận việc liên lạc qua fax hoặc email không (nếu không, chọn No; nếu có, chọn Yes, rồi điền địa chỉ email và fax xuống dưới).

Part B – Family travelling to Australia with you

24. Are you travelling to, or are you currently in, Australia with any family members? Bạn có đến Úc, hay đang ở Úc cùng với người thân nào không?

Không chọn No, có chọn Yes và cung cấp thông tin của người đi cùng, gồm họ tên, mối quan hệ và tên người bảo lãnh (nếu có).

Part C – Family NOT travelling to Australia with you

25. Trong gia đình có ai không đi Úc với bạn không? Nếu không, chọn No; Có chọn Yes và điền thông tin về những thành viên đó xuống dưới, gồm họ tên, ngày sinh, mối quan hệ, địa chỉ.

Ở câu 25, nếu chọn Yes, bạn tiếp tục điền thông tin về người sẽ đi Úc du lịch cùng bạn tương tự như hình – Ảnh: Internet

Part D – Details of your visit to Australia

26. Is it likely you will be travelling from Australia to any other country? (Bạn có xuất phát từ bất kỳ nước nào khác (ví dụ New Zealand, Singapore, Papua New Guinea) đến và trở lại Úc?). Không chọn No, có chọn Yes và cung cấp thêm thông tin bên dưới.

27 – 28. Do you have any friends or contacts in Australia?(có họ hàng nào ở Úc không)/Do you have any friends or contacts in Australia? (Bạn có bạn bè nào ở Úc không?)

Nếu có bạn chọn Yes và điền thêm các thông tin về bạn bè/người thân tại Úc. Nếu không có, bạn chọn No.

29: Why do you want to visit Australia? (Bạn đến Úc làm gì?)

Ghi lịch trình chi tiết chuyến đi Úc của bạn vào bảng bên dưới.

30. Do you intend to do a course of study while in Australia? Bạn có định tham gia khóa học nào khi ở Úc không? Tiếp tục chọn No nếu không và Yes cho câu trả lời là có – tiếp đến cung cấp thông tin về khóa học.

Part E – Health details

31. In the last 5 years, have you visited or lived outside your country of passport for more than 3 consecutive months? 5 năm qua bạn có từng cư trú ở nước khác trong hơn 3 tháng liên tục không?

Hoàn thiện form xin visa Úc bằng cách tiếp tục điền các câu hỏi từ 31 đến 37 – Ảnh: Internet

Bạn chọn No nếu không và Yes nếu có. Sau đó điền thông tin về tên nước đó và khoảng thời gian bạn ở lại.

32. Do you intend to enter a hospital or health care facility (including nursing homes) while in Australia? (Bạn có ý định chữa bệnh hay chăm sóc sức khỏe tại bệnh viện/cơ sở y tế trong khi ở Úc không?). Không chọn No, có chọn Yes và ghi ra chi tiết.

33. Do you intend to work as, or study to be, a doctor, dentist, nurse or paramedic during your stay in Australia? Bạn có ý định làm việc hay học tập trở thành bác sĩ, nha sĩ, y tá hoặc nhân viên y tế trong khi ở Úc không?

Không bạn chọn No, có chọn Yes rồi ghi chi tiết xuống dưới.

34. Bạn hay bất cứ thành viên gia đình nào khác có bị lao không? Bạn có phát hiện dấu hiệu bất thường gì ở ngực không? Không chọn No, có chọn Yes và ghi ra chi tiết thuộc trường hợp nào trong 3 TH trên.

35. Ở câu này, bạn nên chọn không: No.

36. Do you require assistance with mobility or care due to a medical condition? Bạn có cần hỗ trợ về di chuyển hoặc chăm sóc do tình trạng bệnh lý không?

Chọn No nếu không và Yes nếu có, sau đó điền các thông tin chi tiết vào bên dưới.

37. Have you undertaken a health examination for an Australian visa in the last 12 months? Bạn đã kiểm tra sức khỏe trong vòng 12 tháng gần đây để xin visa đi Úc chưa?

Nếu không, chọn No; Nếu có, chọn Yes, sau đó điền thông tin chi tiết xuống dưới.

Part F – Character details

38. Bạn có từng vi phạm pháp luật không? Nếu chưa từng làm gì vi phạm phát luật, bạn chọn No.

Part G – Employment status

39. Tình trạng nghề nghiệp hiện tại của bạn:

Nếu đang đi làm: ghi rõ tên công ty, địa chỉ, số điện thoại, vị trí công tác, thời gian công tác.

Nếu đã nghỉ hưu: ghi rõ năm nghỉ hưu

Nếu là sinh viên: ghi rõ tên khoa, trường, thời gian theo học.

Nếu không đi làm: ghi rõ lý do.

Part H – Funding for stay

40: Give details of how you will maintain yourself financially while you are in Australia( Nguồn tài chính cho chuyến đi Úc). Ghi rõ nguồn tài sản mà bạn đang sở hữu.

41. Is your sponsor or someone else providing support for your visit to Australia? Có tổ chức/người nào hỗ trợ chi phí chuyến đi Úc của bạn không?

Part I – Previous applications

42. Bạn đã từng bị từ chối cấp visa Úc hoặc lưu trú trái phép ở Úc chưa?

Bạn chọn No nếu chưa từng xin visa trước đây.

Nếu đã từng apply, bạn chọn Yes và nêu chi tiết bên dưới.

Part J – Assistance with this form

Bạn tiếp tục hoàn thiện form bằng cách trả lời các câu hỏi từ 43 đến 46 – Ảnh: Internet

Từ câu 43 – câu 46 nhằm xác định xem có ai hỗ trợ bạn điền form này không. Nếu có, bạn tiếp tục điền thông tin vào bên dưới.

Part K – Options for receiving written communications

47. Tất cả các thông tin về hồ sơ visa này sẽ được gửi cho ai. Nếu bạn gửi cho chính bạn hay người được ủy quyền, bạn chọn Myself.

Part L – Payment details

Câu 48-49, Bạn truy cập website https://immi.homeaffairs.gov.au/visas/visa-pricing-estimator để xem mức phí visa và chọn hình thức thanh toán.

Part M – Application checklist

50. Bạn tích vào các hạng mục giấy tờ trong hồ sơ, gồm: Bản sao hộ chiếu, ảnh thẻ, bảo hiểm du lịch, giấy khám sức khỏe, thư mời thăm thân, chứng minh tài chính,…

Part N – Signatures:

Đến đây, bạn gần như hoàn thiện form xin visa du lịch Úc 1419 – Ảnh: Internet

Câu 51-52. Thông tin về sinh trắc học, chữ ký và ngày nộp đơn.

Part O – Additional information

53. Nếu có thêm bất kỳ thông tin gì, bạn điền vào phần này. Lưu ý đánh số thứ tự.

Điền form xin visa du lịch Úc không quá khó, nhưng độ dài của tờ khai có thể sẽ khiến bạn “e ngại” và nhầm lẫn khi điền các thông tin. Vì vậy, để tăng tỉ lệ đậu thị thực Úc, bạn nên tìm đến Vietnam Booking – dịch vụ làm visa Úc trọn gói để được hướng dẫn điền tờ khai chính xác, chi tiết.

Vietnam Booking – Đơn vị làm visa có hơn 10 năm kinh nghiệm trong việc xin visa Úc và visa đi khắp các nước khu vực Á, Âu, Úc, Mỹ, cam đoan sẽ giúp bạn hoàn thành form 1419 và xin thành công visa Úc nhanh chóng với chi phí rẻ nhất.

Hướng Dẫn Điền Tờ Khai Xin Visa Hàn Quốc Mới &Amp; Chuẩn Nhất / 2023

Hướng dẫn cách viết đơn xin visa đi Hàn Quốc

1. 인적사항 / PERSONAL DETAILS (Thông tin cá nhân)

1.1 여권에 기재된 영문 성명/Full name in English (as shown in your passport) (Tên của bạn trên hộ chiếu)

– Family Name: Điền họ như trên hộ chiếu, ví dụ TRAN

– Given Names: Điền tên còn lại, ví dụ VAN BINH

1.2 한자성명 漢字姓: Tên tiếng Hàn của bạn, không có thì bỏ trống

1.3 성별 Sex: Giới tính của bạn, tích vào [ ]

– 남성/Male[ ]: Nam

– 여성/Female[ ]: Nữ

1.4 생년월일 Date of Birth (yyyy/mm/dd): Ngày sinh của bạn, ví dụ 1986/02/21

1.5 국적 Nationality: Quốc tịch, điền Viet Nam

1.6 출생국가 Country of Birth: Quốc gia nơi sinh, bạn sinh ở Việt Nam thì điền Viet Nam

1.7 국가신분증번호 National Identity No: Số CMTND/căn cước công dân

1.8 이전에 한국에 출입국하였을 때 다른 성명을 사용했는지 여부 Have you ever used any other names to enter or depart Korea? Bạn đã bao giờ dùng tên khác để nhập cảnh hay quá cảnh vào Hàn Quốc hay chưa?

Tích vào ô No [ ] nếu không, Yes [ ] nếu có và điền thông tin tên khác đó xuống dưới phần Family Name, Given Name tương ứng.

1.9 복수 국적 여부 Are you a citizen of more than one country ? Bạn có là công dân của quốc gia nào khác hay không?

Tích vào ô No [ ] nếu không, Yes [ ] nếu có và điền tên các quốc gia đó vào phần If’Yes’please write the countries ( )

Phần FOR OFFICIAL USE ONLY và DETAILS OF VISA ISSUANCE CONFIRMATION bạn bỏ qua vì đây là phần dành cho người của chính phủ.

3. 여권정보 / PASSPORT INFORMATION (Thông tin hộ chiếu)

3.1 여권종류 Passport Type: Loại hộ chiếu, tích vào loại hộ chiếu tương ứng [ ]

– 외교관 Diplomatic: Hộ chiếu ngoại giao

– 관용 Official: Hộ chiếu công vụ

– 일반 Regular: Hộ chiếu phổ thông, thông thường bạn sẽ chọn hộ chiếu phổ thông

– 기타 Other: Hộ chiếu khác, nếu chọn loại này thì bạn hãy điền thông tin xuống phí dưới

3.2 여권번호 Passport No: Số hộ chiếu của bạn

3.3 발급국가 Country of Passport: Nước cấp hộ chiếu, ví dụ Viet Nam

3.4 발급지 Place of Issue: Nơi cấp hộ chiếu, bạn điền Immigration Department tức là cục quản lý xuất nhập cảnh

3.5 발급일자 Date of Issue: Ngày cấp hộ chiếu, ví dụ 2014/04/30

3.6 기간만료일 Date Of Expiry: Ngày hết hạn hộ chiếu, ví dụ 2024/04/30

3.7 다른 여권 소지 여부 Do you have any other valid passport ? Bạn có hộ chiếu nào còn hiệu lực nữa không?

Nếu không thì tích vào ô No [ ], nếu có thì tích vào ô Yes [ ] và điền thông tin xuống dưới như sau:

a) 여권종류 Passport Type: Loại hộ chiếu, chọn loại hộ chiếu tương ứng phía dưới

b) 여권번호 Passport No: Số hộ chiếu

c) 발급국가 Country of Passport: Nước cấp hộ chiếu

d) 기간만료일 Date Of Expiry: Ngày hết hạn hộ chiếu

4.1 본국 주소 Address in Your Home Country: Địa chỉ quê quán của bạn

4.1 현 거주지 Current Residential Address *현 거주지가 본국 주소와 다를 경우 기재 / Write if it is different from the above address: Nơi ở hiện tại của bạn, bỏ qua nếu giống như phía trên

4.3 휴대전화 Cell Phone No: Điện thoại cố định

4.4 일반전화 Telephone No: Điện thoại di động

4.5 이메일 E-mail: Email liên lạc của bạn

4.6 비상시 연락처 Emergency Contact Information: Người có thể liên lạc trong trường hợp khẩn cấp khi không liên hệ được với bạn

a) 성명 Full Name in English: Tên đầy đủ bằng tiếng anh của người đó, ví dụ NGUYEN THI HANG

b) 거주국가 Country of residence: Quốc tịch của người đó

c) 전화번호 Telephone No: Số điện thoại người đó

d) 관계 Relationship to you: Mối quan hệ với bạn, ví dụ bạn điền Wife nghĩa là vợ

5. 혼인사항 / MARITAL STATUS DETAILS (Tình trạng hôn nhân)

5.1 현재 혼인사항 Current Marital Status: Tình trạng hôn nhân hiện tại, tích V vào ô tương ứng

– 기혼 Married [ ]: Đã kết hôn

– 이혼 Divorced [ ]: Đã ly dị

– 미혼 Never married [ ]: Chưa từng kết hôn

5.2 배우자 인적사항 *기혼으로 표기한 경우에만 기재 If’Married’please provide details of your spouse, nếu bạn tích vào ô đã kết hôn thì điền thông tin của người chồng/vợ xuống dưới

a) 성 Family Name (in English): Họ của chồng/vợ, ví dụ NGUYEN

b) 명 Given Names (in English): Phần tên còn lại, ví dụ THI HANG

c) 생년월일 Date of Birth (yyyy/mm/dd): Năm/tháng/ngày sinh của chồng/vợ

d) 국적 Nationality: Quốc tịch của chồng/vợ

e) 거주지 Residential Address: Địa chỉ thường trú hiện tại

f) 연락처 Contact No: Điện thoại liên hệ

6. 학력 / EDUCATION (Trình độ học vấn)

6.1 최종학력 What is the highest degree or level of education you have completed ? Trình độ học vấn cao nhất của bạn là gì? Bạn tích V vào một trong các sự lựa chọn phía dưới

– 석사/박사 Master’s/Doctoral Degree: Thạc sỹ/Tiến sỹ

– 대졸 Bachelor’s Degree: Cử nhân

– 고졸 High School Diploma: Cấp 3

– 기타 Other: Khác

Nếu chọn khác thì bạn điền thông tin vào phần If ‘Other’ please provide details ( )

6.2 학교명 Name of School: Tên trường học

6.3 학교 소재지 Location of School(city/province/country): Địa chỉ của trường học theo thứ tự Thành Phố/Tỉnh/Quốc gia

7. 직업 / EMPLOYMENT (Công việc)

7.1 직업 What are your current personal circumstances ? Tình trạng công việc hiện tại của bạn

– 사업가 Entrepreneur: Kinh doanh

– 공무원 Civil Servant: Cán bộ công chức

– 무직 Unemployed: Thất nghiệp

– 자영업자 Self-Employed: Nghề tự do

– 학생 Student: Học sinh/sinh viên

– 직장인 Employed: Công nhân/nhân viên

– 퇴직자 Retired: Về hưu

– 기타 Other: Khác, nếu chọn Khác thì bạn điền nghề nghiệp đó vào phần If ‘Other’ please provide details ( )

7.2. 직업 상세정보 Employment Details: Chi tiết công việc

a) 회사/기관/학교명 Name of Company/Institute/School: Tên của công ty/học viện/trường học

b) 직위/과정 Your Position/Course: Vị trí/khoá học

c) 회사/기관/학교 주소 Address of Company/Institute/School: Địa chỉ công ty/học viện/trường học

d) 전화번호 Telephone No: Điện thoại liên hệ

8.1 초청인/초청회사 Do you have anyone sponsoring you for the visa ? Bạn có người bảo lãnh không?

Bạn tích vào ô No [ ] nếu không hoặc Yes nếu có sau đó điền thông tin xuống dưới

a) 초청인/초청회사명 Name of your visa sponsor (Korean, foreign resident in Korea, company, or institute): Tên người hoặc công ty, tổ chức bảo lãnh

b) 생년 월일/사업자등록번호 Date of Birth/Business Registration No: Ngày sinh hoặc số đăng ký kinh doanh

c) 관계 Relationship to you: Mối quan hệ với bạn

d) 주소 Address: Địa chỉ liên hệ

e) 전화번호 Phone No: Điện thoại liên hệ

9. 방문정보 / DETAILS OF VISIT (Thông tin chi tiết của chuyến đi)

9.1 입국목적 Purpose of Visit to Korea: Mục đích chuyến đi du lịch Nhật Bản, bạn chọn một trong các sự lựa chọn

– 관광/통과 Tourism/Transit: Du lịch/quá cảnh

– 행사참석/Meeting, Conference: Họp/hội nghị

– 의료관광 Medical Tourism: Du lịch y tế

– 단기상용 Business Trip: Công tác

– 유학/연수 Study/Training: Học tập/đào tạo

– 취업활동 Work: Lao động

– 무역/투자/주재 Trade/Investment/Intra-Corporate Transferee: Thương mại/đầu tư/chuyển nhượng cổ phần

– 가족 또는 친지방문 Visiting Family/Relatives/Friends: Thăm gia đình/người quen/bạn bè

– 결혼이민 Marriage Migrant: Hôn nhân nhập cư

– 외교/공무 Diplomatic/Official: Ngoại giao/gặp mặt chính thức

– 기타 Other: Khác, nếu chọn khác thì bạn điền thông tin vào trong phần If ‘Other’ please provide details ( )

9.2 체류예정기간 Intended Period of Stay: Thời gian lưu trú dự kiến

9.3 입국예정일 Intended Date of Entry: Ngày dự định nhập cảnh

9.4 체류예정지(호텔 포함) Address in Korea(including hotels): Nơi bạn sẽ ở tại Hàn Quốc (bao gồm nhiều khách sạn nếu có)

9.5 한국 내 연락처 Contact No. in Korea: Điện thoại liên hệ với bạn ở Hàn (bạn có thể viết số điện thoại của khách sạn hoặc người thân bên Hàn của bạn)

9.6 과거 5년간 한국을 방문한 경력 Have you travelled to Korea in the last 5 years ? Bạn có từng đến Hàn Quốc trong 5 năm gần đây không?

Bạn chọn No [ ] nếu không

Chọn Yes [ ] nếu có và điền số lần trong phần ( ) 회 times, và mục đích của các chuyến đi này trong phần Purpose of Recent Visit ( )

9.7 한국 이외에 과거 5년간 여행한 국가 Have you travelled outside your country of residence, excluding to Korea, in the last 5 years ? Bạn có đi tham quan đất nước nào khác ngoài Hàn Quốc trong vòng 5 năm gần đây không?

– Chọn No nếu không

– Chọn yes nếu có và điền chi tiết xuống dưới tương ứng theo hàng, cột

국가명 Name of Country (in English): Tên quốc gia bằng tiếng Anh

방문목적 Purpose of Visit: Mục đích của chuyến đi

방문기간 Period of Stay: Thời gian lưu trú từ năm/tháng/ngày – năm/tháng/ngày

9.8. 동반입국 가족 유무 기재 Are you travelling to Korea with any family member ? Bạn có đi du lịch Hàn Quốc với thành viên ruột thịt nào của gia đình bạn trong chuyến đi lần này không?

– Chọn No [ ] nếu không

– Chọn Yes [ ] nếu có rồi điền thông tin xuống dưới tương ứng theo hàng, cột

성명 Full name in English: Tên đầy đủ bằng tiếng Anh

생년월일 Date of Birth: Ngày sinh, định dạng Năm/tháng/ngày

국적 Nationality: Quốc tịch

관계 Relationship to you: Mối quan hệ với bạn (ví dụ spouse là chồng/vợ, mother (mẹ), father (bố), children (con), brothers (anh/em trai), sisters (chị/em gái)

10. 방문경비 / FUNDING DETAILS (Chi phí cho chuyến đi)

10.1 방문경비(미국 달러 기준) Estimated travel costs(in US dollars): Đánh giá chi phí cho chuyến đi bằng USD

10.2 경비지불자 Who will pay for your travel-related expenses ? (any person including yourself and/or institute): Ai sẽ chi trả chi phí cho chuyến đi này của bạn?

a) 성명/회사(단체)명 Name of Person/Company(Institute): Tên của người/công ty/tổ chức, bạn tự trả thì bạn điền tên bạn vào

b) 관계 Relationship to you: Mối quan hệ với bạn, bạn có thể điền Myself nếu tự trả

c) 지원내용 Type of Support: Loại hỗ trợ, bạn có thể điền Financial

d) 연락처 Contact No: Số điện thoại liên hệ của bạn hoặc tổ chức hỗ trợ cho bạn

11. 서류 작성 시 도움 여부 / ASSISTANCE WITH THIS FORM (Người giúp bạn viết đơn xin visa)

11.1 이 신청서를 작성하는데 다른 사람의 도움을 받았습니까? Did you receive assistance in completing this form? Bạn có nhờ ai hoàn thành đơn xin visa này hay không?

– Chọn No [ ] nếu không

– Chọn Yes [ ] nếu có và điền thông tin theo hàng, cột tương ứng

성명 Full Name: Tên đầy đủ của người đó

생년월일 Date of Birth (yyyy/mm/dd): Năm/tháng/ngày sinh của người đó

연락처 Telephone No: Điện thoại liên hệ của người đó

관계Relationship to you: Mối quan hệ của người đó với bạn

12. 서약 / DECLARATION (Phần ký cam kết)

Bạn điền thông tin năm/tháng/ngày và ký tên tương ứng.

신청일자 (년. 월. 일) DATE OF APPLICATION (yyyy/mm/dd): Điền năm/tháng/ngày viết đơn

Sau đó ký tên xuống dưới, nếu đơn cho trẻ em dưới 16 tuổi thì cha/mẹ/người bảo hộ ký thay

Bạn đang đọc nội dung bài viết Cách Khai Form Xin Visa Nhật Năm 2022 Chuẩn Nhất / 2023 trên website Hanoisoundstuff.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!